Thì hiện tại tiếp diễn

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 37 

Daytot xin gửi tới các kiến thức tổng hợp nhất về thì hiện tại tiếp diễn.

 

 

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1.Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

Thể khẳng định : S + am/ is / are + Ving

Thể phủ định     : S + am/ is/ are + not + Ving.

Thể nghi vấn     : Am/ Is / Are + S + Ving.

EX :

Thể khẳng định :I am teaching English at a high school.

Thể phủ định     : I'm not teaching English at a high school.

Thể nghi vấn     : Am I teaching English at a high school ?

2.Cách sử dụng của thì hiện tại tiếp diễn.

-Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định ở hiện tại.

EX : At the moment, she is playing volleyball.

-Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc, hiện tượng xảy ra xung quanh thời điểm nói.

EX : I am looking for a job .

- Được sử dụng sau câu mệnh lệnh.

EX : Look ! They are playing tennis.

-Được sử dụng để diễn tả sự phàn nàn, được dùng với "always"

EX : You are always going to school late.

-Được sử dụng để diễn tả sự ngạc nhiên về một hành động đang diễn ra ở hiện tại.

EX : Why are you looking me like this ?

-Được sử dụng để trả lời cho câu hỏi "where" khi nêu rõ ai đó đang làm gì.

EX : "Where is Lan ?" -" Lan is reading a book in her room."

-Thì hiện tại tiếp diễn (ý tương lai ) được sử dụng để diễn tả một hành động, sự việc xảy ra theo kế hoạch .

EX : I am getting married next month.

3.Dấu hiệu

- now = at the moment = at present = presently = right now

- (Câu mệnh lệnh ) !

- at + giờ 

- at this time

4.Những trường hợp không được phép sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.

-Nhóm các động từ chỉ sở thích : like; love; hate; detest ; dislike ; need; want; desire ; refer.

-Nhóm các động từ chỉ sở hữu : have (got ) ; belong to; own ; possess

-Nhóm các động từ chỉ quan điểm : believe = trust; recommend ; seem, mean; know, recognise, hope; understand; expect; prefer; think (nghĩ rằng ) ; ....

-Nhóm các động từ chỉ giác quan: hear; see;smell (có mùi ); taste (có vị); feel, sound (nghe có vẻ )

-Một số động từ khác : be; have, contain, cost, take (mất bao nhiêu thời gian để làm gì ) ; ...

 

 

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top