Nguyên tắc phát âm phụ âm D

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 28 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh những nguyên tắc phát âm phụ âm D trong Tiếng Anh.

 

 

NGUYÊN TẮC PHÁT ÂM PHỤ ÂM D

I.Phổ biến nhất là chữ D thường được phát âm đọc là /d/ khi nó đứng đầu một âm tiết
1. adorable /əˈdɔːrəbl ̩/ (adj) đáng yêu
2. damage /ˈdæmɪdʒ/ (v) gây tổn hại
3. dance /dænts/ (v) nhảy
4. danger /ˈdeɪndʒər/ (n) sự nguy hiểm
5. daughter /ˈdɔːtər/ (n) con gái
6. decade /ˈdekeɪd/ (n) thập kỷ
7. decorate /ˈdekəreɪt/ (v) trang t
8. dedicate /ˈdedɪkeɪt/ (v) cống hiến
9. deduction /dɪˈdʌkʃən/ (n) sự suy diễn
10. delicate /ˈdelɪkət/ (adj) thanh nhã, thanh tú
11. destination /ˌdestɪˈneɪʃən/ (n) điểm đến
12. diagram /ˈdaɪəgræm/ (n) biểu đồ
13. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj) khó khăn
14. dinner /ˈdɪnər / (n) bữa tối
15. dirty /ˈdɜ:rti/ (adj) bẩn
16. dislike /dɪˈslaɪk/ (v) không thích
17. doctor /ˈdɑːktər/ (n) bác sĩ
18. donate /ˈdəʊneɪt/ (v) quyên góp
19. dual /ˈduːəl/ (adj) đôi, lưỡng, kép
20. duplicate /ˈduːplɪkeɪt/ (v) sao chép
II.Hai chữ DD thường được phát âm là /d/
1. add /æd/ (v) thêm vào
2. addict /ˈædɪkt/ (v) nghiện
3. additional /əˈdɪʃənəl/ (adj) thêm vào
4. address /ˈædres/ (n) địa chỉ
5. bladder /ˈblædər/ (n) bang quang
6. caddie /ˈkædi/ (n) nhân viên nhặt bóng ở sân golf
7. ladder /ˈlædər/ (n) cái thang
8. middle /ˈmɪdl̩/ (n) ở giữa
9. oddity /ˈɑːdəti/ (n) sự kì lạ
10. pudding /ˈpʊdɪŋ/ (n) bánh pudding
III.Và khi theo sau D U thì DU sẽ thường được phát âm là /dʒ/, nhất là khi nguyên âm u này là một nguyên âm yếu.
1. graduate /ˈgrædʒueɪt/ (v) tốt nghiệp
2. module /ˈmɑːdʒuːl/ (n) mô-đun
3. procedure /prəˈsiːdʒər/ (n) quá trình
IV.Khi động từ quá khứ kết thúc bằng đuôi ed, chữ D được đọc là /t/ khi trước đuôi ed là một âm vô thanh: p, k, θ, f, s, ʃ, tʃ
1. brushed /brʌʃt/ (v) chải
2. frothed /frɑːθt/ (v) sủi bọt
3. kicked /kɪkt/ (v) đá
4. laughed /læft/ (v) cười
5. missed /mɪst/ (v) nhớ/ bỏ lỡ
6. popped /pɑːpt/ (v) nổ
7. reached /riːtʃt/ (v) đạt được/ với
8. talked /tɔːkt/ (v) nói
9. walked /wɔːkt/ (v) đi bộ
10. watched /wɑːtʃt/ (v) xem
V.Khi động từ kết thúc bằng đuôi ed, chữ D được phát âm là /d/ khi trước đuôi ed là một âm hữu thanh
1. banned /bænd/ (v) cấm
2. begged /begd/ (v) cầu xin, ăn xin
3. breathed /briːðd/ (v) thở
4. changed /tʃeɪndʒd/ (v) thay đổi
5. loved /lʌvd/ (v) yêu
6. moved /muːvd/ (v) di chuyển
7. played /pleɪd/ (v) chơi
8. raised /reɪzd/ (v) nâng lên
9. registered /ˈredʒɪstərd/ (v) đăng ký
10. rolled /rəʊld/ (v) cuộn
VI.Khi động từ kết thúc bằng đuôi ed, chữ D được đọc là /id/ khi trước đuôi ed là âm /t/, /d/
1. added /ˈædɪd/ (v) thêm vào
2. decided /dɪˈsaɪdɪd/ (v) quyết định
3. dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ (v) cống hiến
4. interested /ˈɪntrɪstɪd/ (v) hứng thú
5. landed /ˈlændɪd/ (v) hạ cánh
6. loaded /ˈləʊdɪd/ (v) tải
7. needed /ˈniːdɪd/ (v) cần
8. visited /ˈvɪzɪtɪd/ (v) đến thăm
9. waited /weɪtɪd/ (v) đợi
10. wanted /ˈwɑːntɪd/ (v) muốn
VII.Chữ D thường câm trong các từ sau
1. handkerchief /ˈhæŋkərtʃiːf/ (n) khăn mùi xoa
2. sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n) bánh sandwich
3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n) thứ Tư

Nguồn tin: Thầy giáo Nguyễn Anh Đức - Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thá


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top