Nguyên tắc phát âm phụ âm S

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 42 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh nguyên tắc phát âm phụ âm S đầy đủ nhất .

 

 

NGUYÊN TẮC PHÁT ÂM PHỤ ÂM S

I. Chữ s thường được đọc là /s/
1. fiscal /ˈfɪskl/(adj) thuộc về tài chính
2. handsome /ˈhænsəm/ (adj) đẹp trai
3. industry /ˈɪndəstri/ (n) nền công nghiệp
4. pest/pest/ (n) vật phá hoại
5. silent /ˈsaɪlənt/ (a) im lặng
6. sister /ˈsɪstər/ (n)
7. slave /sleɪv/ (n) nô lệ
8. social /ˈsəʊʃəl/ (a) mang tính xã hội
9. summer /ˈsʌmər / (n) mùa hè
10. taste /teɪst/ (n) mùi vị
II. Chữ s đứng cùng với s trong từ cũng được đọc là /s/
1. assail /əˈseɪl/ (v) tấn công
2. blossom /ˈblɑːsəm/ (v) nở hoa
3. boss /bɑːs/ (n) ông chủ
4. bossy /ˈbɑːsi/ (adj) hách dịch, hống hách
5. glasses /ˈglæsɪz/ (n) kính
6. mass /mæs/ (n) đống
7. messy /ˈmesi/ (adj) bừa bãi
8. missing /ˈmɪsɪŋ/ (adj) mất tích
9. pussy /ˈpʊsi/ (n) mèo
10. tassel /ˈtæsl/ (n) núm tua
III. Chữ S đứng trước C (sc) thì S cũng được đọc là /s/.
Các ví dụ dưới đây bạn sẽ thấy có khi SC được phát âm là /sk/, nhưng với một số từ khác thì SC lại được phát âm là /s/. Thực chất SC được phát âm là /s/ là khi sau Ce, i, hay y mà thôi. Hãy xem lại chữ C để nhớ lại nguyên tắc phát âm -ce, -ci, -cy.
1. scab /skæb/ (n) bệnh ghẻ
2. scar /skɑːr/ (n) vết sẹo
3. scene /siːn/ (n) phong cảnh
4. scent /sent/ (n) mùi thơm
5. science /saɪənts/ (n) khoa học
6. scion /ˈsaɪən/ (n) chồi ghép
7. scold /skəʊld/ (v) mắng
8. score /skɔːr/ (n) điểm
9. scull /skʌl/ (n) máichèo
10. sculpture /ˈskʌlptʃər/ (n) điêu khắc
IV. Chữ s đứng sau các âm vô thanh f, gh, k, p, t, thì được đọc là /s/.
Hãy lưu ý là âm được phát ra chứ không phải chữ viết. Ví dụ như brakes /breɪks/ (n-pl) phanh xe, trong từ này thì chữ E không được phát âm (e câm) nên chữ S được phát âm là /s/ vì nó đi theo sau âm vô thanh /k/.
1. chefs /ʃefs/ (n-pl) đầu bếp
2. coughs /kɑːfs/ (v) ho
3. laughs /læfs/ (v) cười
4. books /bʊks/ (v) sách
5. brakes /breɪks/ (n-pl) phanh xe
6. cooks /kʊks/ (v) nấu ăn
7. makes /meɪks/ (v) làm
8. stops /stɑːps/ (v) dừng lại
9. lets /lets/ (v) để
10. puts /pʊts/ (v) đặt
V. Chữ S được đọc là /z/ sau nguyên âm và các âm hữu thanh
1. cars /kɑːrz/ (n) xe hơi
2. dreams /driːmz/ (n) giấc mơ
3. drums /drʌmz/ (n) cái trống
4. eyes /aɪz/ (n) mắt
5. fans /fænz/ (n) quạt trần
6. finds /faɪndz/ (v) tìm
7. hands /hændz/ (n) tay
8. is /ɪz/ động từ to be
9. kings /kɪŋz/ (n) vua
10. plays /pleɪz/ (v) chơi
11. rides /raɪd/ (v) lái
12. runs /rʌnz/ (v) chạy
13. says /sez/ (v) nói
14. schools /skuːlz/ (n) trường
15. ties /taɪz/ (n) cà vạt
16. was /wɑːz/động từ to be
17. wears /werz/ (v) mặc
18. wins /wɪnz/ (v) chiến thắng
19. words /wɜːrdz/ (n) từ
VI. Chữ S được đọc là /z/ khi đứng giữa hai nguyên âm
1. because /bɪˈkɑːz/ (conjunction) bởi vì
2. business /ˈbɪznɪs/ (n) kinh doanh
3. busy /ˈbɪzi/ (adj) bận rộn
4. desert /ˈdezərt/ (n) sa mạc
5. desire /dɪˈzaɪr/ (v) khao khát
6. easy /ˈiːzi/ (adj) dễ dàng
7. fuse /fjuːz/ (n) cầu chì
8. lose /luːz/ (v) mất
9. music /ˈmjuːzɪk/ (n) âm nhạc
10. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj) ồn ào
11. nose /nəʊz/ (n) mũi
12. organisation/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/ (n) tổ chức
13. pose /pəʊz/ (v) đặt vấn đề
14. raise /reɪz/ (v) nâng cao
15. reason /ˈriːzən/ (n) lý do
16. refuse /rɪˈfjuːz/ (v) từ chối
17. rise /raɪz/ (v) tăng
18. season /ˈsiːzən/ (n) mùa
19. these /ðiːz/ (determiner) này
20. visible /ˈvɪzɪbl̩/ (adj) có thể nhìn thấy
21. visit /ˈvɪzɪt/ (n) chuyến thăm
* Exceptions (Ngoại lệ)
1. blouse /blaʊs/ (n) áo cánh
2. goose /ɡuːs/ (n) con ngỗng
3. house /ˈhɑʊs/ (n) ngôi nhà
4. loose /luːs/ (adj) lỏng lẻo
5. louse /laʊs/ (n) con rận
6. moose /muːs/ (n) con nai sừng tấm
VII. Chữ S thường được đọc là /z/ khi đứng sau đuôi ‘the’ hoặc khi nó đứng trước ‘m’
1. alcoholism /ˈælkəhɑːlɪzəm/ (n) chứng nghiện rượu
2. bathes /beɪðz/ (v) tắm biển
3. breathes /briːðz/ (v) hít thở
4. clothes /kləʊðz/ (n) quần áo
5. criticism /ˈkrɪtɪsɪzəm/ (n) sự chỉ trích
6. materialism /məˈtɪriəlɪzəm/ (n) chủ nghĩa duy vật
7. organism /ˈɔːrɡənɪzəm/ (n) sinh vật
8. socialism /ˈsəʊʃəlɪzəm/ (n) chủ nghĩa xã hội
9. symbolism /ˈsɪmbəlɪzəm/ (n) chủ nghĩa tượng trưng
10. terrorism /ˈterərɪzəm/ (n) chủ nghĩa khủng bố
VIII. Chữ S trong đuôi –sion, sẽ được phát âm là /ʒ/ hoặc /ʃ/, tùy thuộc vào âm đứng trước –sion là âm vô thanh hay hữu thanh. Nếu âm đứng trước là âm vô thanh (p,t,k,s,θ,f) thì âm s ở đuôi –sion sẽ phát âm là /ʃ/, nếu là âm hữu thanh (các âm còn lại) thì sẽ đọc là /ʒ/
1. conclusion /kənˈkluːʒən/ (n) kết luận
2. vision /ˈvɪʒən/ (n) tầm nhìn
3. decision /dɪˈsɪʒən/ (n) quyết định
4. illusion /ɪˈluːʒən/ (n) ảo vọng
5. fusion /ˈfjuːʒən/ (n) sự hợp nhất
6. passion /ˈpæʃən/ (n) đam mê
7. mansion /ˈmæntʃ ə n/ (n) dinh thự
* Chú ý: Một số từ có chữ S như Asia /ˈeɪ.ʒə/ (n): châu Á, Asian /ˈeɪ.ʒən/ (adj) người châu Á thì chữ S cũng được phát âm là /ʒ/

Nguồn tin: Thầy giáo Nguyễn Anh Đức - Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thái


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top