Quy tắc phát âm phụ âm G

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 22 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh những nguyên tắc phát âm phụ âm G đầy đủ nhất.

 

 

QUY TẮC PHÁT ÂM PHỤ ÂM G

Không khó khi phát âm trong tiếng Anh, chữ G chỉ tạo ra 2 khả năng phát âm là /g//dʒ/.
Thông thường G được phát âm là /g/ như ở các ví dụ dưới đây. Nhưng khi G gặp nguyên âm E thì cặp chữ GE thường được phát âm là /dʒ/. Và trong một số từ vựng thì G lại câm. Cụ thể G được phát âm theo 5 cách dưới đây.
I.Chữ G thường được đọc là /g/ khi đứng đầu một từ
1. gain /geɪn/ (v) đạt được
2. galactic /gəˈlæktɪk/ (a) cực kỳ lớn
3. gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) chơi cờ bạc
4. gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) đánh bạc
5. game /geɪm/ (n) trò chơi
6. gas /gæs/ (n) khí đốt
7. gear /gɪr/ (n) thiết bị
8. geek /giːk/ (n) kẻ mọt sách
9. get /get/ (v) đạt được
10. girl /gɜːrl/ (n) con gái
11. go /gəʊ/ (v) đi
12. goal /gəʊl/ (n) mục tiêu
13. goat /gəʊt/ (n) con dê
14. gold /gəʊld/ (n) vàng
15. groom /gruːm/ (n) chú rể
16. guarantee /ˌgærənˈtiː/ (v) bảo đảm
17. guarantee /ˌgærənˈtiː/ (v) bảo đảm
18. guard /gɑːrd/ (v) bảo vệ
19. guideline /ˈgaɪdlaɪn/ (n) hướng dẫn
20. gun /gʌn/ (n) súng
II.Chữ G đôi khi cũng được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước chữ en
1. agency /ˈeɪdʒəntsi/ (n) chi nhánh
2. collagen /ˈkɑːlədʒən/ (n) chất tạo keo
3. diligence /ˈdɪlɪdʒənts/ (n) sự cần cù
4. gender /ˈdʒendər/ (n) giới tính
5. gene /dʒiːn/ (n) gen
6. general /ˈdʒenərəl/ (a) chung chung
7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n) thế hệ
8. genesis /ˈdʒenəsɪs/ (n) căn nguyên, nguồn gốc
9. genius /ˈdʒiːniəs/ (n) thiên tài
10. gentle /ˈdʒentl ̩/ (a) lịch thiệp
III.Chữ G thường được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước chữ e trong nhóm các từ có đuôi age
1. advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích
2. age /eɪdʒ/ (n) tuổi
3. average /ˈævərɪdʒ/ (n) trung bình
4. baggage /ˈbægɪdʒ/ (n) hành lý
5. blockage /ˈblɑːkɪdʒ/ (n) sự bao vây
6. courage /ˈkɜːrɪdʒ/ (n) lòng dũng cảm
7. manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý
8. percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n) tỉ lệ phần trăm
9. shortage /ˈʃɔːrtɪdʒ/ (n) sự thiếu hụt
10. vintage /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển
Exceptions (Ngoại lệ)
garage /gəˈrɑːʒ/ (n) gara để xe
IV.Chữ G cũng được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước y hoặc trong dge
1. allergy /ˈælədʒi/ (n) sự dị ứng
2. analogy /əˈnælədʒi/ (n) sự tương tự, giống nhau
3. apology /əˈpɑːlədʒi/ (n) lời xin lỗi
4. badge /bædʒ/ (n) phù hiệu, quân hàm
5. biology /baɪˈɑːlədʒi/ (n) sinh học
6. dodge /dɑːdʒ/ (n) động tác chạy lắt léo
7. edge /edʒ/ (n) lưỡi (dao)
8. elegy /ˈelədʒi/ (n) khúc bi thương
9. energy /ˈenədʒi/ (n) năng lượng
10. fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh
V.Chữ G bị câm khi đứng trước m, n ở đầu hoặc cuối một từ
1. align /əˈlaɪn/ (v) sắp cho thẳng hàng
2. campaign /kæmˈpeɪn/ (n) chiến dịch
3. cologne /kəˈləʊn/ (n) nước hoa
4. design /dɪˈzaɪn/ (v) thiết kế
5. foreigner /ˈfɔːrənər/ (n) người nước ngoài
6. gnat /næt/ (n) sự nghiến răng
7. gnocchi /ˈnjɑːki/ (n) món pasta khoai tây
8. phlegm /flem/ (n) sự lạnh lùng
9. reign /reɪn/ (v) trị vì
10. sign /saɪn/ (v) ký

Nguồn tin: Thầy giáo Nguyễn Anh Đức - Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thái


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top