Quy tắc phát âm phụ âm B

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 20 

DAYTOT chia sẻ với các em những quy tắc phát âm phụ âm B đầy đủ nhất.

 

 

QUY TẮC PHÁT ÂM PHỤ ÂM B

I.B được phát âm là /b/ dù viết với một hay hai chữ B liền nhau.
I.1.Những âm tiết có một chữ B.
1. baby /ˈbeɪbi/ (n) đứa trẻ
2. back /bæk/ (n) phía sau
3. ball /bɔːl/ (n) quả bóng
4. bamboo /bæmˈbuː/ (n) cây tre
5. bible /ˈbaɪbl ̩/ (n) kinh thánh
6. black /blæk/ (adj) đen
7. blue /bluː/ (adj) xanh
8. pub /pʌb/ (n) quán rượu
9. cab /kæb/ (n) xe taxi
10. lab /læb/ (n) phòng thí nghiệm
I.2.Những âm tiết được viết với hai chữ B (bb) thì nó vẫn được phát âm là /b/:
1. bubble /ˈbʌbl ̩/ (n) bong bóng
2. cabbage /ˈkæbɪdʒ/ (n) bắp cải
3. dabble /ˈdæbl ̩/ (v) học đòi
4. rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ
5. shabby /ˈʃæbi/ (adj) mòn, tồi tàn.
II.Điểm thú vị nhất là chữ B sẽ câm khi đứng trước chữ T hoặc đứng sau chữ M trong số ít trường hợp dưới đây. Vì BM đều là âm hai môi, nên khi phát âm người ta sẽ phát âm rõ chữ M và nuốt chữ B để giúp cho quá trình phát âm đơn giản hơn, thay vì phải mở miệng nói hai âm ở cùng một vị trí.
1. climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo
2. debt /det/ (n) món nợ
3. limb /lɪm/ (n) cành, chi người
4. thumb /θʌm/ (n) ngón tay cái
5. tomb /tuːm/ (n) nấm mộ
III.Cuối cùng là chữ B không câm khi nó là âm bắt đầu một âm tiết mới, dù đứng sau M.
1. camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên
2. chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên buồng, phòng
3. gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây
4. humble /ˈhʌm.bl ̩/ (adj) khiêm tốn
5. rumble /ˈrʌm.bl ̩/ (v) quát tháo, phát hiện ra

Nguồn tin: Thầy giáo Nguyễn Anh Đức - Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thái


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top