Quy tắc phát âm nguyên âm U

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 30 

DAYTOT xin gửi tới các em những nguyên tắc phát âm nguyên âm U đầy đủ nhất.

 

 

NGUYÊN TẮC PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM U

I.Chữ U thường được phát âm là /ʌ/
1. cup /kʌp/ (n) cái cốc
2. customer /ˈkʌstəmər/ (n) khách hàng
3. cut /kʌt/ (v) cắt
4. funny /ˈfʌni/ (adj) buồn cười
5. hub /hʌb/ (n) trục bánh xe
6. hug /hʌg/ (v) ôm
7. hunt /hʌnt/ (v) săn
8. lunch /lʌntʃ/ (n) bữa trưa
9. must /mʌst/ (modal verb) phải
10. nun /nʌn/ (n) bà sơ
11. nut /nʌt/ (n) hạt dẻ
12. pulm/pʌmp/ (n) bơm
13. punch /pʌntʃ/ (v) đấm
14. puppy /ˈpʌpi/ (n) con chó nhỏ
15. shut /ʃʌt/ (v) đóng
16. truck /trʌk/ (n) xe tải
II.Chữ U cũng thường được phát âm là /ju:/ khi nó đứng trước e, el, se, sic, te, w
1. muesli /ˈmjuːzli/ (n) một loại ngũ cốc để ăn sáng
2. fuel /fjʊəl/ (n) nhiên liệu
3. muse /mju:z/ (n) nàng thơ
4. museum /mjuːˈziːəm/ (n) viện bảo tàng
5. use /ju:z/ (v) sử dụng
6. music /ˈmjuːzɪk/ (n) âm nhạc
7. computer /kəmˈpjuːtə/ (n) máy tính
8. cute/kju:t/ (adj) đángy êu
9. mute /mju:t/ (adj) câm
10. few /fju:/ (det) một vài
11. mew/mju:/ (v) tiếng mèo kêu
III.Chữ U thường được phát âm /ʊ/ nếu sau nó là ll, sh và tch
1. bull /bʊl/ (n) bòđực
2. bullet/ˈbʊlɪt/ (n) đạn
3. full /fʊl/ (adj) đầy
4. pull /pʊl/ (v) kéo
5. pull /pʊl/ (v) kéo
6. bush /bʊʃ/(n) bụicây
7. push /pʊʃ/ (v) đẩy
8. butcher/ˈbʊtʃər/(n) người bán thịt
IV.Chữ U được phát âm là /u:/khi nó đứng trước a, be, ce, de, e, i, ne, o
1. truant/ˈtruːənt/ (adj) lười biếng, hay trốn học
2. tube /tu:b/ (n) ống nghiệm
3. truce /tru:s/ (n) thỏa ước ngừng bắn
4. dude/du:d/ (n) anh bạn
5. rude /ru:d/ (adj) thô lỗ
6. blue/blu:/ (adj) xanh da trời
7. clue/klu:/ (n) gợi ý
8. flue /fluː/ (n) ống khói
9. true/tru:/ (adj) đúng
10. fruit /fru:t/ (n) hoa quả
11. tune /tu:n/ (n) giai điệu
12. buoy/ˈbuːi/ (n) phao cứu hộ
V.Chữ U được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r
1. burn/bɜːrn/ (v) đốt cháy
2. 1church/tʃɜːrtʃ/ (n) nhà thờ
3. further /ˈfɜːðər/ (adv) hơn thế nữa
4. murder /ˈmɜːrdər/ (n) kẻ giết người
5. nurse /nɜːrs/ (n) y tá
6. occur /əˈkɜːr/ (v) xảy ra
7. purchase /ˈpɜːrtʃəs/ (v) mua
8. turbot /ˈtɜːrbət/ (n) cá bơn
9. turn /tɜ:rn/ (v) rẽ
VI.Chữ U được đọc là /jʊ/ khi nó đứng trước re
1. cure /kjʊr/ (v) chữatrị
2. pure /pjʊr/ (adj) trong sáng
VII.Chữ U còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước i
1. biscuit /ˈbɪskɪt/ (n) bánh quy
2. build /bɪld/ (v) xây dựng
3. guilt /gɪlt/ (n) tội lỗi
VIII.Chữ U được đọc là /aɪ/ khi nó đứng trước y
1. buy /baɪ/ (v) mua
2. guy /gaɪ/ (n) anh chàng, gã

Nguồn tin: Thầy giáo Nguyễn Anh Đức -Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thái


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top