Những cụm từ chứa Time thông dụng

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 34 

Trong tiếng Anh,cụm từ For a long time, On time, Run out of time lần lượt có nghĩa là khoảng thời gian dài, đúng giờ, không còn thời gian.

 

NHỮNG CỤM TỪ THÔNG DỤNG CHỨA TIME

1. Cụm từ: On time: đúng giờ
EX : You must be here on time.
(Bạn nhất định phải có mặt ở đây đúng giờ.)
2.Cụm từ :  For a long time: khoảng thời gian dài
EX : I haven’t met him for a long time.
(Tôi đã không gặp anh ấy từ lâu rồi.)
3. Cụm từ : Time after time: lần này đến lần khác
EX :Nam forgets to do homework time after time.
(Nam quên làm bài tập về nhà hết lần này tới lần khác.)
4. Cụm từ : Pressed for time: không có nhiều thời gian
EX : I'm a bit pressed for time at the moment. Do you mind if we have the meeting tomorrow?
(Tôi không có nhiều thời gian vào lúc này. Anh có phiền nếu chúng ta họp vào ngày mai không?)
5. Run out of time: không còn thời gian
EX :We've run out of time on this project.
(Chúng tôi không còn thời gian cho dự án này nữa.)
6. No time to lose: không có thời gian để lãng phí
EX : There's no time to lose. We've got to get going.
(Không còn thời gian để lãng phí nữa. Chúng ta phải vào cuộc thôi.)
7 . Have spare time: có thời gian rảnh
EX : What do you do in your spare time?
(Bạn làm gì khi rảnh rỗi?)
8. Take your time: bình tĩnh
EX :Take your time answering the question.
(Hãy bình tĩnh trả lời câu hỏi.)
9. Make good time: làm điều gì đó nhanh hơn bạn nghĩ
EX: We made good time. It only took us an hour to get here.
(Chúng tôi đã hoàn thành sớm hơn dự kiến - chỉ mất một tiếng để đến đây.)
10. Just in time: vừa kịp lúc
EX: They arrived just in time for the wedding.
(Họ đến vừa kịp đám cưới.)


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top