Những cấu trúc Ving hữu dụng

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 28 

Chia động từ luôn là một vấn đề khó khăn đối với nhiều người học.Sau đây, DAYTOT sẽ giới thiệu cho các em những cấu trúc V-ing cực kỳ hữu dụng trong việc học tiếng Anh

 

NHỮNG CẤU TRÚC VING HỮU DỤNG

1.  Cấu trúc : ADMIT DOING SOMETHING : chấp nhận đã làm gì
 2. Cấu trúc : AVOID DOING SOMETHING: tránh làm gì
 3. Cấu trúc : DELAY DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì
 4. Cấu trúc : DENY DOING SOMETHING: phủ nhận làm
 5.       ENJOY DOING SOMETHING: thích làm gì
 6.       FINISH DOING SOMETHING: hoàn thành làm gì
 7.       KEEP DOING SOMETHING: tiếp tục, duy trì làm gì
 8.       MIND DOING SOMETHING: bận tâm làm gì
 9.       SUGGEST DOING SOMETHING: gợi ý làm gì
 10.   LIKE DOING SOMETHING: thích làm gì
 11.   HATE DOING SOMETHING: ghét làm gì
 12.   LOVE DOING SOMETHING: thích làm gì
 13.   CAN’T BEAR DOING SOMETHING: không thể chịu được làm gì
 14.   CAN’T STAND DOING SOMETHING : không thể chịu được làm gì
 15.   CAN’T HELP DOING SOMETHING : không thể tránh được làm gì
 16.   LOOK FORWARD DOING SOMETHING: trông mong làm gì
 17.   ACCUSE SOMEBODY OF DOING SOMETHING: buộc tội ai làm gì
 18.   INSIST SOMEBODY ON DOING SOMETHING: nài nỉ ai làm gì
 19.   REMIND SOMEBODY OF DOING SOMETHING: gợi nhớ làm gì
 20.   BE AFRAID OF DOING SOMETHING: sợ làm gì
 21.   BE AMAZED AT DOING SOMETHING: ngạc nhiên làm gì
 22.   BE ANGRY ABOU/ OF DOING SOMETHING : giận/ bực mình làm gì
 23.   BE GOOD/ BAD AT DOING SOMETHING : giỏi/ kém làm gì
 24.   BE BORED WITH DOING SOMETHING: buồn chán làm gì
 25.   BE DEPENENT ON DOING SOMETHING : phụ thuộc 
26.   THINK OF DOING SOMETHING : nhớ về cái gì đó
 27.   THANK OF DOING SOMETHING : nhờ vào cái gì, vào ai gì đó
 28.   THANK TO DOING SOMETHING : cảm ơn ai vì đã làm gì
 29.   APOLOZISE FOR DOING SOMETHING : xin lỗi ai vì cái gì đó
 30.   COMFRESS TO DOING SOMETHING: thú nhận làm gì
 31.   COMGRATULATE SOMEBODY ON DOING SOMETHING: chúc mừng ai vì điều gì đó
 32.   BE FROND OF DOING SOMETHING: thích làm gì
 33.   BE GRATEFUL TO SOMEBODY FOR DOING SOMETHING: biết ơn ai vì đã làm gì
 34.   BE USED TO DOING SOMETHING : đã quen làm gì
 35.   WARN SOMEBODY ABOUT DOING SOMETHING: cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì
 36.   WARN SOMEBODY AGAINST DOING SOMETHING: cảnh báo ai không được làm gì
 37.   DREAM OF DOING SOMETHING: giấc mơ về việc gì, về ai,về làm
 38.   PREVENT FROM DOING SOMETHING: ngăn cản làm gì
 39.   ALLOW DOING SOMETHING: cho phép làm gì
 40.   CONSIDER DOING SOMETHING: xem xét đến khả năng làm gì
 41.   DISKILE DOING SOMETHING: không thích làm gì
 42.   DREAD DOING SOMETHING: sợ phải làm gì
 43.   ENDURE DOING SOMETHING: chịu đựng phải làm gì
 44.   GIVE UP = QUIT DOING SOMETHING: từ bỏ làm gì đó
 45.   GO ON DOING SOMETHING: tiếp tục làm gì đó
 46.   IMAGINE DOING SOMETHING:  tưởng tượng làm gì
 47.   INVOVLE DOING SOMETHING: đòi hỏi phải làm gì đó
 48.   MISS DOING SOMETHING: suýt đã làm gì
 49.   POSTPONE DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì
 50.   REMEMBER DOING SOMETHING: nhớ đã làm gì
 51.   PRACTICE DOING SOMETHING : thực tập, thực hành làm gì
 52.   RESENT DOING SOMETHING: ghét làm gì đó
 53.   RISK DOING SOMETHING: có nguy cơ bị làm gì đó
 54.   SPEND TIME DOING SOMETHING: bỏ (thời gian) làm gì đó
 55.   BEGIN DOING SOMETHING: bắt đầu làm gì đó


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top