Những cấu trúc cơ bản trong mọi kì thi -Phần 2

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 26 

Daytot xin gửi tới các em những cấu trúc cơ bản hay gặp trong mọi kì thi để các em tham khảo.

 

NHỮNG CẤU TRÚC CƠ BẢN HAY GẶP TRONG MỌI KÌ THÌ (PHẦN 2)

1.Cấu trúc : To borrow st from sb (Mượn cái gì của ai )

EX : She borrowed this book from the library.

2.Cấu trúc : To lend sb sth. (Cho ai mượn cái gì )

EX : Can you lend me some money ?

3.Cấu trúc :To make sb do sth (Bắt ai làm gì )

EX : The teacher made us do a lot of homework.

4.Cấu trúc :S + be + so + Adj + that + S + V = S + be + such + Adj + N + that + S + V (Qúa đến nỗi ai đó phải làm gì )

EX : The exercise is so difficult that no one can do it.

      = It is such a difficult exercise that no one can do it.

5.It is (very ) kind of sb to do sth. (Ai thật tốt bụng/ tử tế khi làm gì )

EX : It is very kind of you to help me.

6.To find it + Adj + to do sth (Ai đó cảm thất như thế nào khi làm gì )

EX : We find it difficult to learn English.

7.To make sure of sth / that +  S + V (Đảm bảo chắc chắn về cái gì/ ai đó làm gì )

EX : I have to make sure of that information.

8.It takes sb + thời gian + to do sth (Ai đó mất bao nhiêu lâu để làm gì)

EX : It took me an hour to do this exercise.

9.To spend + time/ money + on sth : Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì.

EX : We spend a lot of time on TV watching TV.

10.To have no idea of sth = Don't know about sth (Không biết về cái gì )

EX : I have no idea of this word = I don't know this word.

11.To advise + sb + to V/ not to V (Khuyên ai nên/ không nên làm gì)

EX : Our teacher advises us to study hard.

12.To invite sb to do sth (Mời ai làm gì)

EX : They invited me to go to the cinema.

13.To offer sn sth (Mời, đề nghị ai cái gì )

EX : He offered me a job in his company.

14.To rely on sb (Tin cây, dựa dẫm vào ai)

EX: You can rely on him.

15.To keep promise (giữ lời hứa)

EX : He always keeps promises.

16.To be able to do sth = To be capable of Ving.(Có khả năng làm gì)

EX : I'm able to speak English = I am capable of speaking English.

17.To be good at + ( Ving ) sth (giỏi (làm) cái gì 

EX : I'm good at playing tennis.

18.To prefer sb to sth / prefer Ving to Ving :thích cái gì hơn cái gì / thích làm gì hơn làm gì )

EX : We prefer spending money than earning money.

19.To apologise for doing sth (Xin lỗi ai vì đã làm gì )

EX : I want to apologise for being rude to you.

20.Had ('d) better do sth (Nên làm gì)

EX : You's better learn hard.

 

Nguồn tin: Tienganhgiaotieplangmaster


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top