Cụm từ thông dụng với Have

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 21 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh những cụm từ thông dụng với HAVE.

 

 

CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỚI HAVE

1.Cụm từ : have an accident : gặp tai nạn.
E.X: Mr. Grey had an accident last night but he’s OK now.
 (Bác Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ bác ấy ổn cả rồi.)
2. Cụm từ: have an argument / a row : cãi cọ
E.X: We had an argument / a row about how to fix the car.
 (Tụi tớ cãi cọ về cách sửa cái xe hơi. )
3.Cụm từ :have a break : nghỉ giải lao (cũng: take a break)
E.X: Let’s have a break when you finish this exercise.
(Chúng ta hãy nghỉ giải lao sau khi cậu giải xong bài tập này.)
4. Cụm từ :have a baby: sinh em bé
E.X: She has been on her way to the hospital to have a baby
(Cô ấy đang trên đường đến bệnh viện để sinh em bé )
5.have a conversation / chat : nói chuyện
E.X : I hope we’ll have time to have a chat after the meeting
(Tôi mong là chúng ta sẽ có thì giờ nói chuyên sau cuộc họp.)
6.have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn
E.X : The class had difficulty understanding what to do.
(Lớp học gặp trở ngại trong việc hiểu được những điều phải làm.)
7.have a dream / nightmare : mơ / gặp ác mộng
E.X : I had a nightmare last night.
(Tôi gặp ác mộng đêm rồi.)
8.have an experience : trải nghiệm
E.X : I had a frightening experience the other day.
 (Ngày hôm kia tớ có một trải nghiệm đáng sợ. )
9. have a feeling : cảm giác rằng
E.X: I have a feeling that something is wrong.
(Em cảm giác có điều gì không ổn.)
10.have fun / a good time : vui vẻ
E.X: I’m sure you’ll have fun on the school trip.
(Tôi chắc em sẽ vui vẻ trong kì nghỉ của trường.)
11. have a look : ngắm nhìn
E.X : The teacher wanted to have a look at what we were doing.
(Thầy giáo muốn xem xem chúng tôi đang làm gì.)
12. have a party: tổ chức tiệc tùng
E.X:  Let’s have a party at the end of term.
(Chúng ta hãy tổ chức tiệc tùng vào cuối học kì.)
13.have a problem / problems (with): gặp vấn đề, gặp khó khăn
E.X: Ask the teacher if you have problems with the exercise.
(Hãy hỏi cô giáo nếu như em gặp khó khăn với bài tập.)
14.have a rest: nghỉ ngơi, dừng tay
E.X: why don’t you have a rest from all this work and come have lunch with me
(Tại sao bạn không nghỉ làm những việc này và đi ăn trưa với tôi.)
15. have a relationship: có mối quan hệ với ai
EX : I just think it’s an excuse to hook up with other people, but still have a relationship as a backup plan
(Tôi nghĩ đó chỉ là cái cớ để hẹn hò với những người khác mà vẫn có một mối quan hệ như một phương án trù bị.)
16.have a try / go : thử
E.X : I’ll explain what to do and then you can have a go / try.
EX : Tớ sẽ giải thích những gì cần làm và sau đó, cậu có thể làm thử.


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top