Cụm động từ thông dụng với OFF

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 46 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh những cụm động từ thông dụng với OFF.

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG VỚI OFF

1.Cụm động từ: Call off (something)
=>hoãn hoặc huỷ việc gì đó
EX :We had to call off the meeting with the new client.
 (Chúng tôi phải hoãn lại cuộc họp với khách hàng.)
2.Cụm động từ : Go off (something)
=> nổ hoặc bắn
EX : The gun went off at the beginning of the race.
 (Khấu súng bắn vào lúc bắt đầu của cuộc đua.)
3. Cụm động từ : Lay off
=> ngừng làm việc gì đó, bỏ cuộc, đuổi/bị đuổi việc (ai đó)
EX : My sister was laid off from her job.
(Chị gái tôi nghỉ việc  rồi)
4. Cụm động từ :Live off
=> Dựa vào thứ gì đó hoặc thứ gì đó là nguồn hỗ trợ hoặc thu nhập
EX: My little brother lives off my parents.
(Em trai tôi sống dựa dẫm vào bố mẹ .)
5. Make off
=> bỏ đi nhanh chóng
EX : The bank robbers made off with two million dollars.
(Tên cướp ngân hàng nhanh chóng bỏ trốn với hai triệu đô la.)
6. Pay off (something)
=> mang lại kết quả tốt, thành công
EX : My hard work has really paid off. I just graduated with honors and got offered a job.
( Học tập chăm chỉ thực sự đã giúp tôi có kết quả tốt.Tôi vừa mới tốt nghiệp trong vinh dự và đã được đề bạt một công việc.)
7. Pull off (something)
=> xoay sở để khiến điều gì đó xảy ra
EX: I can’t believe they were able to pull off such a big party in spite of the rain.
(Tôi không thể tin họ có thể xoay sở trong buổi tiệc lớn như vậy mặc dù tròi mưa.)
8. Put off (something)
=> tránh, hoãn, chậm trễ
EX :We put off the picnic until tomorrow because it was raining.
(Chúng ta phải hoãn buổi dã ngoại  cho đến ngày mai bơi vì trời đang mưa.)
9. Set (someone) off
=> Khiến ai đó cực kì giận dữ
 EX :Talking about politics always set my uncle off. He thinks the government wastes too much money.
(Nói về chính trị luôn luôn làm cho chú tôi tức giận.Ông ấy nghĩa rằng chính phủ lãng phí  quá nhiều tiền.)
10. Show off
=> cố ý khoe khoang hoặc khoác lác về khả năng hoặc thành tựu của người đó
EX : My friend likes to show off how much he knows about music.
(Bạn tôi thích khoe khoang về việc anh ta thích âm nhạc nhiều như thế nào.)
11. Take off

=> máy bay cất cánh hoặc ai đó bỏ đi nhanh chóng

EX : The police officer took off after the speeding car.
(Nhân viên cảnh sát bỏ đi sau khi chiếc xe tăng tốc.)
12. Write off (something)
=> huỷ nợ xấu hoặc tài sản
EX : The bank wrote off three hundred delinquent accounts.
(Ngân hàng hủy bỏ 300 tài khoản không trả đúng kì hạn.)


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top