Cụm động từ cơ bản với Break

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 26 

Daytot xin gửi tới các em học sinh những cụm động từ cơ bản với Break.

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ CƠ BẢN VỚI BREAK

1. Cụm động từ : Break away: thoát khỏi sự kiểm soát
EX : In 1960s many African countries broke away from its colonialits and became independent.
(Vào những năm 1960s nhiều quốc gia châu Phi đã thoát khỏi sự kiểm soát của thực dân và trở nên độc lập)
2. Cụm động từ : Break into: đột nhập
EX : Last night a burglar broke into my house and stole my computer.
(Tối hôm qua một tên trộm đã đột nhập vào nhà và ăn trộm cái máy tính của tôi)
3.Cụm động từ : Break into: bắt đầu làm gì đó một cách đột ngột
EX : Their face broke into a smile.
(Họ bỗng nở nụ cười)
4.Cụm động từ : Break off: dừng lại, thôi
EX : He broke off in the middle of the journey.
(Anh ta bỏ dở chuyến đi giữa chừng)
5. Break out : nổ ra đột ngột
EX :The revolution has broken out in the middle of September.
(Cuộc cách mạng đột ngột nổ ra vào trung tuần tháng 9)
6. Break out: trốn thoát
EX : A dangerous prisoner has broken out from the prison early this morning.
(Một tù nhân nguy hiểm đã trốn thoát khỏi nhà tù sáng sớm nay)
7. Break up: chia thành / vỡ thành từng mảnh
EX : The mirror broke up.
(Tấm gương vỡ thành từng mảnh)
8. Break up : chấm dứt, dừng
EX :The conference broke up at 5:30 p.m
(Hội nghị kết thúc vào lúc 5 giờ 30 chiều)
9. Break up with somebody: chia tay với ai
EX : She has already broken up with her husband.
(Cô ấy đã chia tay với chồng)


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top