Cụm động từ cơ bản với OUT

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 26 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh những cụm động từ cơ bản với OUT.

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ VỚI OUT

1.Cụm động từ :Cut (sth) out
→ "cắt ra": bỏ đi cái gì đó ra khỏi một đoạn văn, một câu chuyện, ... (= omit)
EX : I think you should cut out the part about Henry.
             (Bạn nên cắt bỏ phần về Henry .)
2.Cụm động từ :dry out | dry (sth) out
→ trở nên khô; làm cho cái gì trở nên khô (không như mình mong muốn).
EX : Avoid hot sun as the plant may dry out very fast.
(Hãy tránh ánh nắng mặt trời nhé vì cây sẽ bị mất nước/ khô rất nhanh )
3.Cụm động từ : fall out
→ trở nên lỏng lẻo và rớt ra.
EX : Do you know why your hair falls out very often?
(Bạn có biết tại sao mà tóc mình lại hay bị rụng thế không ?)
4.Cụm động từ :help out | help (sb) out
→ giúp đỡ ai, đặc biệt là trong những tình huống khó khăn.
EX :I'm very grateful to him: he has helped me out every time I am in trouble.
    (Tôi rất biết ơn anh ấy vì anh ấy đã giúp đỡ tôi bất kể khi nào mà tôi gặp khó khăn )
5.pick (sb)/(sth) out
→ lựa chọn ai/cái gì một cách cẩn thận từ một nhóm nhiều lựa chọn/ứng viên. (= select)
EX :How does your company pick out the right candidantes among so many applicants?
(Công ty của anh làm thế nào để có thể lựa chọn được người phù hợp nhất giữa rất nhiều ứng cử viên ?)
6.rub (sth) out
→ xóa dấu của bút viết. (= erase)
EX :You don't need to rub out that misspelling, just cross it over.
(Tôi không cần xóa phần viết sai chính tả, chỉ cần gạch nó đi là được )
7.take (sb) out
→ đi chơi (ăn uống, xem xi nê, ...) với ai.
EX :When you are in town, I'll definitely take you out.
(Khi cậu lên thị trấn, tớ sẽ đi chơi với cậu )
8.take (sth) out
→ lấy/đăng kí một tài liệu hay dịch vụ chính thức nào đó.
EX :He wanted to take out an insurance for his old house.
(Anh ta muốn lấy giấy tờ đảm bảo cho ngôi nhà cũ của anh ta.)
9.take (sb)/(sth) out
→ giết ai; phá hủy cái gì đó.
EX :They successfully took out the snipers.
(Họ đã thành công giết tên bắn tỉa. )
10.throw (sth) out
→ vứt bỏ cái gì. (= throw (sth) away)
EX :Why do you throw out this new watch? 
(Tại sao mày lại vứt cái đồng hồ mới mua nàyđi?)
→ nói một cái gì, mà chưa suy nghĩ kĩ về điều đó.
EX :If you want, I can throw out some ideas for you. 
(Nếu mày muốn, tao sẽ nói cho mày một vài ý tưởng )
11.work out
→ tập thể hình.
EX :How many times do you work out a week?
(Cậu tập thể hình bao nhiều lần một tuần ?)
→ thành công, có kết quả như mong muốn.
EX : Did everything work out well for you?
(Mội thứ có thành công tốt đẹp không ?)

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top