Cụm động từ cơ bản với Call

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 40 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinh những cụm động từ cơ bản với động từ Call.

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ CƠ BẢN VỚI CALL

1.Cụm động từ : Call around / Call round
 → To go to someone’s house to visit them (ghé thăm ai đó)
EX :"I called around yesterday but you weren’t there."
2. Cụm động từ : Call away
 → To ask someone to go somewhere else (gọi đi, mời đi)
EX :"I am afraid the doctor was called away on an emergency earlier today, but he should be back soon."
3. Cụm động từ :Call in
* To phone (gọi điện thoại)
EX :"The radio station’s listeners have been calling in all morning with answers to the quiz."
* To visit someone (thăm ai đó)
EX :" Can you call in on your grandmother on your way home and make sure she is alright?"
* To ask someone to enter a room (yêu cầu ai đó bước vào phòng)
EX :"My boss called me in to his office yesterday morning to give me a warning because I came to work late three times this week."
4. Cụm động từ : Call after 
 →  To give a child the same name as someone else, especially a family member (đặt tên một người theo tên của người khác)
EX :"We have called him Benjamin after his father."
5. Call back
* To return a phone call or to phone someone again (gọi lại cho ai đó)
EX :"He’s on another call at the moment, but I will get him to call you back."
* To return to a place (quay lại)
EX :"She said I could call back later today to collect the laundry."
6. Call forth
→ To elicit a reaction (phát huy/ gây ra)
EX :"His behaviour calls forth numerous protests."
7.  Call off
 → To cancel an organised event (hoãn lại)
EX :"Sandra called off the wedding at the very last minute!"
8. Call on
 → To visit someone (ghé thăm ai)
EX : "I am going to call on my mother on the way home from work."
→ To demand or request that someone do something (yêu cầu ai làm gì)
EX :"The supporters of the opposition called on the government to call a new election."
9. Call out
 → Order or request help from someone (nhờ ai đó giúp đỡ)
EX: "They called out the fire services when they saw the flames."
10. Call at
 → Stop at a harbour, port or station ( dừng lại, đỗ lại)
EX :"This train will be calling at every station on the way to London."
11.Call for 
*Báo cáo công khai đã hoàn thành việc gì đó.
EX :The protesters were calling for the resignation of the president.
* Cần thiết phải có
EX :John got the job! This news calls for a celebration!
*Đón 
EX : I will call for you around seven – try to be ready on time!
12.Call up
* Gọi điện
EX :I will call up everyone we’d invited and tell them that we have called off the party.
*Chọn ai đó để trở thành thành viên trong một đội chơi nào đó.
EX : He was called up to play for Spain in the World Cup.
*Triệu tập quân sự
EX :When the war broke out, he was terrified that he would be called up.
*Gợi nhắc
EX :Seeing her again called up all those old memories.
*Xuất hiện (trên màn hình máy tính )
EX : This icon will call up the menu.
13.Call round : thăm hỏi
EX : Thank you for calling round, I really appreciate it.
14.Call down : bắt lỗi, tìm thấy lỗi
EX :My professor is a perfectionist and always calls me down for such minor errors!
15.Call by : Ghé thăm một nơi nào đó trên đường đến một chỗ khác
EX :I thought it my might be nice to call by Aunt Betty’s house on our way to Bristol.

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top