Cụm động từ cơ bản với Turn

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 29 

DAYTOT xin gửi tới các em những cụm động từ cơ bản của động từ Turn

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ CƠ BẢN VỚI TURN

1. Cụm động từ :Turn around= Change direction and go/look the other way = chuyển hướng, quay đầu
 Ex: “We’re going the wrong way. We need to turn around.”
 (Chúng ta đang đi sai đường rồi, chúng ta cần quay đầu (xe) lại.)
 2.Cụm động từ:Turn away = Not allow someone to do something: từ chối
 Ex: “He turned away to give me his book”
(Anh ấy từ chối đưa cho tôi quyển sách của anh ấy.)
 3.Cụm động từ :Turn down
*Turn down = Decrease volume or heating/air conditioning: giảm âm lượng
Ex: “Could you turn the music down, please? It’s too loud.”
 (Làm ơn cho nhạc nhỏ đi, nhạc to quá.)
*Turn down = Turn away = Not accept an invitation or offer: từ chối
 Ex: “He asked her out to dinner, but she turned him down.”
 (Anh ấy mời cô gái ra ngoài ăn tối nhưng cô ấy từ chối.)
 4.Cụm động từ :Turn in= Go to bed: đi ngủ
 Ex: “I’m exhausted. I’m going to turn in early tonight.”
 (Tôi rất mệt, tôi sẽ đi ngủ sớm tối nay.)
 5.Turn into= Become: trở thành, chuyển thành
 Ex: “Caterpillars turn into butterflies.”
 (Sâu biến thành bướm.)
 6.Turn on= Start a machine, light, or electronic device: bật lên
Ex: “Please turn on the light, it’s too dark”
 (Hãy bật điện lên, trời tối quá._
 7. Turn off= Stop a machine, electronic device, or light: tắt đi
 Ex: “The last person leaving the room has to turn off the light”
(Người cuối cùng rời khỏi phòng phải tắt điện)
 8.Turn over
 *Turn over = To invert: lật lại
 Ex: “Cook the pancakes for 3 minutes on one side, then turn them over.”
 (Nướng 1 mặt bánh trong vòng 3 phút rồi lật bánh lại nhé.)
 *Turn over = To transfer something to someone in authority: trao quyền, giành quyền kiểm soát
 Ex: “During the investigation, the police asked the company to turn over all their financial information.”
 (Trong suốt quá trình điều tra, cảnh sát yêu cầu phía công ty trao quyền kiểm soát toàn bộ thông tin liên quan đến tài chính công ty)
 9.Turn out
 *Turn out = Turn off: tắt đi
 *Turn out =  Have an end result (especially a surprising one): hóa ra là
 Ex: “I thought I was unqualified for the job, but it turns out that the company provides training – so previous experience isn’t necessary.”
 (Tôi nghĩ tôi không đáp ứng yêu cầu công việc, nhưng hóa ra là công ty có mảng đào tạo, vì thế yêu cầu có kinh nghiệm là không cần thiết.)
 10.  Turn up
 *Turn up = Increase volume/temperature: Tăng âm lượng, nhiệt độ
Ex: “Turn up the volume on the TV – I can’t hear anything.”
 (Hãy tăng âm lượng TV lên, tôi không thể nghe thấy gì hết.)
 * Turn up = Appear: xuất hiện
Ex: “The manager finally turned up for the meeting – 45 minutes late.”
(Cuối cùng thì giám đốc cũng xuất hiện trong cuộc họp – nhưng muộn 45 phút.)


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top