Cụm động từ cơ bản với Get

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 29 

DAYTOT xin gửi tới các em những cụm động từ cơ bản với động từ Get

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ VỚI GET

1.Cụm động từ :get about
→ bắt đầu đi lại được sau một cơn ốm.
EX : My grandfather is finding it harder to get about these days.
( Những ngày này ông nội cả tôi cảm thấy khó khăn hơn trong việc đi lại)
2.Cụm động từ : get across (to somebody) | get something across (to somebody)
→ được hiểu (bởi ai đó); truyền đạt được (đến ai đó).
EX :We tried to get our point across, but he just wouldn't listen. 
 (Chúng tôi cố gắng thuyết phục anh ta về quan điểm của chúng tôi, nhưng anh ta không nghe theo. )
3.Cụm động từ : get after somebody
→ thúc giục hoặc la rầy ai.
EX : I will get after Jack about his behavior.
(Tôi sẽ khiển trách Jack về hành vi của anh ta.)
4.Cụm động từ : get along
→ hòa thuận, hòa hợp; có thể xoay xở hoặc sinh sống được.
EX :Those two just don't get along.
(Hai người đó không hòa thuận với nhau.)
5.get around
→ lách (luật), lảng tránh; đi từ nơi này đến nơi khác; trở nên được biết đến, lưu hành.
EX :I know I can find a way to get around the rule.
 (Tôi biết rằng tôi có cách để lách luật )
6.get at somebody/something
→ chạm vào hoặc với tới được; cố gắng làm điều gì dễ hiểu; gợi ý hoặc đề nghị; khám phá ra hoặc hiểu được.
EX :It's on the top shelf and I can't get at it.
(Nó nằm ở kệ cao nhất và tôi không thể với tới được.)
7.get away (from…)
→ thoát khỏi; rời khỏi hoặc đi xa.
EX :The robbers got away in a stolen car, which the police later found abandoned.
 (Những tên cướp đã trốn thoát trên chiếc xe ăn trộm được mà cảnh sát sau đó đã tìm thấy nó bị bỏ đi. )
8.get back
→ quay lại với ai, nơi nào hoặc tình trạng nào đó.
EX :The train was held up so we didn't get back home until midnight.
(Tàu bị mắc kẹt vì vậy chỉ cho đến nửa đêm chúng tôi mới quay về nhà được.)
9.get by (on/in/with something)
→ xoay xở sống được hay làm gì đó được với những cái (ít ỏi) mà mình hiện có (tiền, công cụ, ...)
EX :They're finding it increasingly difficult to get by since their first daughter was born.
(Họ cảm thấy ngày càng khó khăn để xoay xở sống được kể từ khi họ sinh đứa con gái đầu lòng. )

10.get up 

=>Thức dậy, đứng dậy

EX1: I get up at 6 o'clock everyday .

(Hàng ngày, tôi thức dậy lúc 6 giờ )

EX2 : The class got up when the teacher came in

(Cả lớp đứng dậy khi giáo viên đến)

11.get through 

=> thành công kết thúc công việc, nhiệm vụ 

EX : I got through my exams .

(Tôi đã hoàn thanh, đỗ trong tất cả các kì thi của mình.)

12.Get over

=> vượt quá, hồi phục

EX : He was disappointed at not getting the job, but he'll get over it.

13.Get out 

=> được biết đến

EX : If this gets out, there 'll be trouble.

14.Get on

=> tiếp tục

EX : We can get on perfecty well without her.

15.Get in

=> đến

EX : The train got in late

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top