Cụm động từ cơ bản với Go

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 25 

Daytot xin gửi tới các em học sinh những cụm động từ cơ bản với Go.

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ CƠ BẢN VỚI GO

1.Cụm động từ: Go after somebody/something: đuổi theo, đi theo sau ai đó / cái gì đó.
EX :David went after the robber.
    (David chạy đuổi theo tên cướp.)
2.Cụm động từ :Go ahead: đi về phía trước, tiến lên
EX : The project will go ahead.
        (Dự án sẽ tiếp tục )
3.Cụm động từ :Go along (with somebody) (to somewhere): đi cùng ai đó đến nơi nào đó.
EX : I think I will go along with him to New York.
(Tôi nghĩ tôi cũng sẽ đi theo anh ấy đến New York )
4.Cụm động từ :Go away: đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào).
EX : If he’s bothering you, tell him to go away.
(Nếu hắn ta đang làm phiền cậu, hãy bảo hắn biến đi )
5.  Go back on one’s word: không giữ lời
EX :Going back on your promise makes you a liar.
(Không giữ lời hứa sẽ biến bạn thành kẻ nói dối )
6. Go beyond something: vượt quá, vượt ngoài (cái gì).
EX :The cost of the new machine should not go beyond $5 million.
(Giá trị của cái máy mới không nên vượt quá 5 triệu đô la Mỹ )
7. Go by: đi qua, trôi qua (thời gian).
EX : Time went by so fast.
      (Thời gian trôi qua nhanh thật )
8. Go down: giảm, hạ (giá cả).
EX : The crime rate shows no signs of going down.
 (Tỷ lệ tội phạm không có dấu hiệu giảm nào )
9. Go down with: mắc bệnh
EX : I went down with an attack of bronchitis
 (Tôi mắc bệnh viêm phế quản rồi )
10. Go for something: cố gắng, chọn, giành được
EX : I think I’ll go for iphone 6 plus.
( Em nghĩ em sẽ cố gắng có được iphone 6 plus )
11. Go in for = take part in: tham gia
EX : He went in for the Italian course
(Anh ấy tham gia khóa học tiếng Ý )
12. Go into: điều tra, hỏi thông tin, kiểm tra
EX :I think there’s no need to go into it now
(Tôi nghĩ không cần phải điều tra điều đó ngay lúc này.)
13. Go off: nổi giận, nổi tung, hỏng/thối rữa (thức ăn)
EX :Milk went off so quickly in hot weather
(Sữa nhanh hỏng trong thời tiết nóng )
14. Go off with (someone/something) = Give away with: mang đi theo, cuỗm theo
EX :Someone’s gone off with my coffee cup.
(Ai đó đã lấy đi tách cà phê của tôi rồi )
15. Go on = Continue: tiếp tục
EX :It goes on raining heavily with strong wind that I cannot walk to school
 (Trời mưa to gió lớn khiến tôi không thể đi bộ đến trường )
16. Go over something: kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.
EX :Could you go over this report and correct any mistakes?
(Câu kiểm tra kỹ lại bản báo cáo này và sửa lỗi nhé?)
17. Go out: đi ra ngoài, lỗi thời
EX : Go out of class few minutes, please.
(Làm ơn đi ra ngoài lớp vài phút )
18. Go out with someone: hẹn hò với ai
EX :He often goes out with his girlfriend at the weekend
(Anh ấy thường hẹn hò với bạn gái vào cuối tuần )
19. Go through: trải qua, kiểm tra, thực hiện công việc
EX :The country is going through a period of economic instability
         (Đất nước đang trải qua thời kỳ bất ổn kinh tế )
20. Go through with (something): kiên trì, bền bỉ, chịu đựng, trải qua cái gì đó khó khăn/ không dễ chịu.
EX :I can’t really imagine what she’s going through.
(Tôi không thể tưởng tượng nổi những gì cô ấy đang phải chịu đựng.)
21. Go together: đi cùng với nhau, tồn tại cùng với nhau.
EX  :Too often greed and politics seem to go together.
(Lòng tham và chính trị dường như luôn đi cùng với nhau )
22. Go round: xoay, xoay quanh, có đủ thức ăn
EX :The wheels were going round
(Những bánh xe cứ xoay vòng )
23. Go under: chìm.
EX :The crowd watched as the ship went slowly under.
(Đám đông trông thấy cảnh chiếc thuyền chìm dần dần xuống nước )
24. Go up: tăng.
EX :The baby’s weight going steadily up.
 (Đứa bé tăng cân đều đều )
25. Go without: nhịn, chịu thiếu, tình trạng không có thứ gì đó mà bạn thường có.
EX :The city has gone without electricity for two days.


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top