Câu gián tiếp của một số loại câu cơ bản

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 37 

Các em hãy cùng Daytot tìm hiểu một số mẫu câu gián tiếp của một số loại câu cơ bản nhé !

 

CÂU GIÁN TIẾP CỦA MỘT SỐ LOẠI CÂU CƠ BẢN 

I.Câu trần thuật , câu kể

Câu gián tiếp (GT) : S1 + said (to sb) / told sb + that + S2 + Vlùi thì .

EX : Lan said to me : " I have just finished my homework."

=> Lan said to me/ told me that she had just finished  her homework.

2.Câu YES/ NO questions.

Câu gián tiếp : S + asked (sb) / wondered / wanted to know + if/ whether + S + Vlùi thì .

EX : "Could you speak French, Nam ?", said Lan

=> Lan asked Nam if he could speak French.

3.Câu Wh-questions

Câu gián tiếp : S + asked (sb )/ wondered/ wanted to know + Wh-words + S + Vlùi thì .

EX : "Whose hat is this ?" said Nam.

=> Nam wondered whose hat that was.

4.Câu điều kiện

Câu gián tiếp : Loại 1 =>loại 2; loại 2 và loại 3 +> giữ nguyên thì của động từ, ngôi và trạng ngữ thì biến đổi bình thường.

EX : "If it is fine tomorrow, I'll go fishing." said Lan.

=> Lan said if it were fine the next day,she would go fising .

       " If I were a flower, I would be a sunflower." said Lan

=> Lan said if she were a flower, she would be sunflower.

       "If it hadn't rained last night, I would have gone out with them." said Lan.

=> Lan said if it hadn't rained the night before, she would have gone out with them.

5.Câu mênh lệnh

GT: S + told/ asked/ ordered/ demanded/ requested + O + to V/ not to V.

EX : "Pay attention to the board." the teacher said.

=> The teacher asked me to pay attention to the board.

6.Câu ước với wish.

GT : Ta chỉ lùi thì của động từ "wish"

EX : "Lan, I wish you got more good marks", said her mother.

=> Lan's mother said to Lan she wished Lan got more good high marks.

7.Câu đề nghị

a.Đề nghị từ mình làm gì.

TT: Can/ Could/ Shall/ Would + I + Vnguyên thể .

GT : S + offered + to V.

EX : " Shall I take you home, Lan ?" said Peter.

=> Peter offered to take Lan home.

b.Đề nghị người khác làm gì.

TT: Will/ Would/ Can/ Could + you + Vnguyên thể .

GT : S + asked/ told/ required/ requested/ demanded/ ordered + O + to V/ not to V.

EX : "Will you please sit down, Nam?", said Lan

=> Lan told Namto sit down.

c.Đề nghị người khác cùng làm

TT : Let's / Shall we/ Why don't we + Vnguyên thể

         How / What  + about + Ving

GT:S + suggested + Ving / S + suggested that + S (should) Vnguyên thể .

EX : "Let's go to the cinema tonight" said Nam 

=>Nam suggested going to the cinema that night. / Nam suggested that we (should) go to the cinema that night.

 

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top