Câu bị động - Passive voice

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 95 

Các em hãy cùng Daytot tìm hiểu về một số dạng bị động đăc biệt nhé !

 

 

CÂU BỊ ĐỘNG

I. Định nghĩa về câu bị động

           Câu bị động (Passive voice ) là câu mà trong đó chủ từ không tự thực hiện hành động mà ngược lại bị một đối tượng khác tác động lên.

II.Lưu ý khi chuyển từ chủ động sang bị động.

-Cấu trúc chung của câu bị động :

S + be Pii + by O

với:

S : Chủ ngữ

Pii : Qúa khứ phân từ

O : Tân ngữ 

-Chỉ chuyển sang chủ động đối với những động từ có tân ngữ đi kèm (ngoại động từ)

-Không chuyển sang bị động đối với những nội động từ : run; sleep; rise ; be; swim; cry; smile; ....

-Không có thể bị động đối với những thì hoàn thành kép : Hiện tại hoàn thành tiếp diễn, quá khứ hoàn thanh tiếp diễn, tương lai hoàn thành tiếp diễn..Nếu câu chủ động ở những thì này thì ta đưa chúng về thì hoàn thành tương ứng : hiện tại hoàn thành; quá khứ hoàn thành, tương lai hoàn thành.

EX: I've been waiting for him for 3 hours.

=> He has been waited for for 3 hours.

-Nếu chủ ngữ trong câu bị động là : people; they; đại từ bất định thì ta bỏ " by O " ở câu bị động.

-Ta thay "by " bằng "with " trong trường hợp tác nhân là dụng cụ, công cụ hay chất liệu . "cover ""fill" luôn đi kèm với "with"

EX1 : The mountain was covered with thick fog.

EX2 : The room is filled with smoke.

EX3 : The bread was cut with a sharp knife.

-Trạng ngữ chỉ thể cách (Trạng từ có đuôi ly ) đứng giữa bePii.

EX : The wedding day was carefully chosen by their parents.

-Trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước by O; trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau by O.

EX1 : This flower was watered by my sister yesterday.

EX2 : This shirt was bought in Hanoi by my sister.

III.Công thức bị động của các thì 

1.Hiện tại đơn : S + am/ is / are + Pii + by O.

2.Hiện tại tiếp diễn : S + am/ is/ are + being + Pii + by O.

3.Hiện tại hoàn thành : S + have/ has been Pii + by O.

4.Qúa khứ đơn : S + was/ were + Pii + by O.

5.Qúa khứ tiếp diễn : S + was/ were + being + Pii + by O.

6.Qúa khứ hoàn thành : S + had been + Pii + by O.

7.Tương lai đơn : S + will/ shall + be +Pii + by O.

8.Tương lai gần : S + am/ is/ are + going to be + Pii + by O.

9.Tương lai tiếp diễn : S + will/ shall be + being + Pii + by O.

IV.Các trường hợp bị động đặc biệt.

CĐ: Câu chủ động

BĐ : Câu bị động

Vkt : Động từ khuyết thiếu

O : Tân ngữ

So : Chủ ngữ câu bị động được lấy từ tân ngữ của câu chủ động

Os: Tân ngữ của câu bị động lấy từ chủ ngữ của câu chủ động 

1.Câu chủ động dùng động từ khuyết thiếu 

Câu chủ động (CĐ) : S + Vkt  + V(nguyên thể ) + O

Câu bị động (BĐ) : So + Vkt + be + Pii + by Os.

EX : He can speak English.

=> English can be spoken by him.

2.Bị động đối với "make"; "let"

CĐ: S + make/ let + O + Vnt

BĐ : So + be (chia) + made/ let + to V

EX : He made me keep secrets.

=> I was made to keep secrets.

3.need

CĐ: S + need + to V + O

BĐ : So + need + Ving / to be Pii + by O.

EX : They need to turn off the lights.

=> The lights need turning off/ to be turned.

4.Thể sai khiến :

-CĐ : S + have + O (người ) + Vnt + Ovật

BĐ: S + have + Svật + Pii + by Ongười.

EX : I had them cut my hair.

=> I had my hair cut  (by them).

- CĐ: S + get + O người + to V + Ovật

BĐ: S + get + Svật + Pii + (by Ongười )

5.Bị động đặc biệt đối với động từ tường thuật, động từ quan điểm 

CĐ : They / People + V (tường thuật , quan điểm ) (think/ say/ believe/ rumour/ report/ know / ...) + that + S + V + O

Cách 1 : 

BĐ : It be (chia ) + Pii (của các động từ tường thuật, quan điểm) that + SVO.

Cách 2:

BĐ : Ss +  be (chia ) + Pii (của các động từ tường thuật, quan điểm ) + to + Vnt / have Pii/ be Ving.

Chú ý : Vnt/ have Pii/ be Ving phụ thuộc vào thì của động từ trong mệnh từ sau that

Cách 3:

BĐ: 

So + be (chia ) + Pii (của động từ tường thuật hay quan điểm ) + to be Pii/ have been Pii/ be being Pii + by Os

Chú ý : to be Pii/ have been Pii/ be being Pii sẽ phụ thuộc vào động từ của mệnh đề sau that

EX : They rumour that John has just bought a new car.

CÁCH 1: It is rumoured that John has just bought a new car.

CÁCH 2 : John is rumoured to have just bought a new car.

CÁCH 3: A new car is rumoured to have just been bought by John

 

 

Nguồn tin: .


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top