Trung tâm Dạy Tốt – dạy là tốt – 0966.065.365

http://thpt.daytot.vn


Những cấu trúc dùng Ving - Phần 2

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc sử dụng Ving - Phần 2

21.   BE AMAZED AT DOING SOMETHING: ngạc nhiên làm gì

22.   BE ANGRY ABOU/ OF DOING SOMETHING : giận/ bực mình làm gì

23.   BE GOOD/ BAD AT DOING SOMETHING: giỏi/ kém làm gì

24.   BE BORED WITH DOING SOMETHING: buồn chán làm gì

25.   BE DEPENENT ON DOING SOMETHING: phụ thuộc

26.   THINK OF DOING SOMETHING: nhớ về cái gì đó

27.   THANK OF DOING SOMETHING: nhờ vào cái gì, vào ai gì đó

28.   THANK TO DOING SOMETHING: cảm ơn ai vì đã làm gì

29.   APOLOZISE FOR DOING SOMETHING: xin lỗi ai vì cái gì đó

30.   COMFRESS TO DOING SOMETHING: thú nhận làm gì

31.   COMGRATULATE SOMEBODY ON DOING SOMETHING: chúc mừng ai vì điều gì đó

32.   BE FROND OF DOING SOMETHING: thích làm gì

33.   BE GRATEFUL TO SOMEBODY FOR DOING SOMETHING: biết ơn ai vì đã làm gì

34.   BE USED TO DOING SOMETHING: đã quen làm gì

35.   WARN SOMEBODY ABOUT DOING SOMETHING: cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì

36.   WARN SOMEBODY AGAINST DOING SOMETHING: cảnh báo ai không được làm gì

37.   DREAM OF DOING SOMETHING: giấc mơ về việc gì, về ai,về làm

38.   PREVENT FROM DOING SOMETHING: ngăn cản làm gì

39.   ALLOW DOING SOMETHING: cho phép làm gì

40.   CONSIDER DOING SOMETHING: xem xét đến khả năng làm gì



 

Top