banner ngang3 8

Các dạng vô định Đại số 11 NC

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 830 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa dạy tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học các dạng vô định Đại số 11 NC

 

CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH ĐẠI SỐ 11 NC

Bài 38 ( SGK trang 166 Đại số và Giải tích 11 NC)

Tìm các giới hạn sau :

a.  limx→2⁡x3−8x2−4

b.  limx→(−3)+⁡2x2+5x−3(x+3)2

c.  limx→(−3)−⁡2x2+5x−3(x+3)2

d.  limx→0⁡x3+1−1x2+x

Giải:

a. Dạng 00 ta phân tích tử và mẫu ra thừa số :

limx→2⁡x3−8x2−4=limx→2⁡(x−2)(x2+2x+4)(x−2)(x+2)=limx→2⁡x2+2x+4x+2=3

b.

limx→(−3)+⁡2x2+5x−3(x+3)2=limx→(−3)+⁡(x+3)(2x−1)(x+3)2=limx→(−3)+⁡2x−1x+3=−∞

Vì  limx→(−3)+⁡(2x−1)=−7<0 và limx→(−3)+⁡(x+3)=0;

x+3>0

c.

limx→(−3)−⁡2x2+5x−3(x+3)2=limx→(−3)−⁡(x+3)(2x−1)(x+3)2=limx→(−3)−⁡2x−1x+3=+∞

Vì  limx→(−3)−⁡(2x−1)=−7<0 và limx→(−3)−⁡(x+3)=0;

x+3<0

d.

Bài 39 ( SGK trang 166 Đại số và Giải tích 12 NC)

 

Tìm các giới hạn sau :

a.  limx→+∞⁡2x2+x−109−3x3

b.  limx→−∞⁡2x2−7x+123|x|−17

Giải:

a.  limx→+∞⁡2x2+x−109−3x3=limx→+∞⁡2x+1x2−10x39x3−3=0

b. Với mọi x≠0, ta có :

2x2−7x+123|x|−17=|x|2−7x+12x2|x|(3−17|x|)=2−7x+12x23−17|x|

Do đó  limx→−∞⁡2x2−7x+123|x|−17=23

 



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

 

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top