Các dạng vô định Đại số 11 NC

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 166 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa dạy tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học các dạng vô định Đại số 11 NC

 

CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH ĐẠI SỐ 11 NC

Bài 38 ( SGK trang 166 Đại số và Giải tích 11 NC)

Tìm các giới hạn sau :

a.  limx→2⁡x3−8x2−4

b.  limx→(−3)+⁡2x2+5x−3(x+3)2

c.  limx→(−3)−⁡2x2+5x−3(x+3)2

d.  limx→0⁡x3+1−1x2+x

Giải:

a. Dạng 00 ta phân tích tử và mẫu ra thừa số :

limx→2⁡x3−8x2−4=limx→2⁡(x−2)(x2+2x+4)(x−2)(x+2)=limx→2⁡x2+2x+4x+2=3

b.

limx→(−3)+⁡2x2+5x−3(x+3)2=limx→(−3)+⁡(x+3)(2x−1)(x+3)2=limx→(−3)+⁡2x−1x+3=−∞

Vì  limx→(−3)+⁡(2x−1)=−7<0 và limx→(−3)+⁡(x+3)=0;

x+3>0

c.

limx→(−3)−⁡2x2+5x−3(x+3)2=limx→(−3)−⁡(x+3)(2x−1)(x+3)2=limx→(−3)−⁡2x−1x+3=+∞

Vì  limx→(−3)−⁡(2x−1)=−7<0 và limx→(−3)−⁡(x+3)=0;

x+3<0

d.

Bài 39 ( SGK trang 166 Đại số và Giải tích 12 NC)

 

Tìm các giới hạn sau :

a.  limx→+∞⁡2x2+x−109−3x3

b.  limx→−∞⁡2x2−7x+123|x|−17

Giải:

a.  limx→+∞⁡2x2+x−109−3x3=limx→+∞⁡2x+1x2−10x39x3−3=0

b. Với mọi x≠0, ta có :

2x2−7x+123|x|−17=|x|2−7x+12x2|x|(3−17|x|)=2−7x+12x23−17|x|

Do đó  limx→−∞⁡2x2−7x+123|x|−17=23

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top