Vocabulary - Unit 5 - Tiếng anh 12 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 49 

DAYTOT xin gửi tới các em tổng hợp phần Vocabulary Unit 5 sách giáo khoa Tiếng anh lớp 12 thí điểm.

 

UNIT 5. CULTURAL IDENTITY

Bản sắc văn hóa

1.assimilate /əˈsɪməleɪt/ (v): đồng hóa

+ assimilation /əˌsɪməˈleɪʃn/(n): sự đồng hóa

2. attire /əˈtaɪə(r)/(n): quần áo, trang phục

3. blind man’s buff: trò chơi bịt mắt bắt dê

4. cultural identity /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/: bản sắc văn hóa

5. cultural practices /ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/ : các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

6. custom /ˈkʌstəm/(n): phong tục, tập quán

7. diversity /daɪˈvɜːsəti/(n): tính đa dạng

8. flock /flɒk/ (v): lũ lượt kéo đến

9. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): bảo vệ, duy trì

10. martial spirit /ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt/(n.phr): tin thần thượng võ

11. multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/(a): đa văn hóa

12. national custome /ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/: trang phục dân tộc

13. national pride /ˌnæʃnəl praɪd/: lòng tự hào dân tộc

14. solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/(n): sự đoàn kết, tình đoàn kết

15. unify /ˈjuːnɪfaɪ/(v): thống nhất

16. unique /juˈniːk/ (a): độc lập, duy nhất, chỉ có 1

17. unite /juˈnaɪt/(v): đoàn kết

18. worship /ˈwɜːʃɪp/(v): tôn kính, thờ cúng



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top