Vocabulary - Unit 3 - Tiếng anh 11 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 16 

Tổng hợp phần Vocabulary Unit 3 sách giáo khoa tiếng anh lớp 11 thí điểm.

 

UNIT 3. BECOMING INDEPENDENT

Sống tự lập

1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin

2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với

3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán

4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm

5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà

6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo

7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân

8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/  (a): có động lực, động cơ, tích cực

9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên

10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được

11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác           

12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng           

13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực 

14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực      

15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian      

16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết          

17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan         

18. protective /prəˈtektɪv/  (adj): che chở, bảo vệ           

 


 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top