Vocabulary - Culture - Unit 2 - Tiếng anh 11 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 14 

Bài dịch và phần hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Vocabulary Unit 2 sách giáo khoa tiếng anh lớp 11 thí điểm.

 

VOCABULARY - UNIT 2 - TIẾNG ANH 11 THÍ ĐIỂM

1. Write the words or phrases given in the box next to their meanings. (Hãy viết từ hoặc cụm từ cho sẵn trong khung bên cạnh nghĩa của chung.)

romantic relationship: mối quan hệ tình cảm lãng mạn

be in a relationship: đang có quan hệ tình cảm (với ai)

break up with someone: chia tay (kết thúc mối quan hệ) với ai

be reconciled /bi 'rekansaild/ with sb: làm hòa (với ai)

lend an ear /lend an ia(r) / to sb: lắng nghe

sympathetic (adj) /,simpa'9etik/: (có thái độ) thông cảm (với người khác)

argument (n) /'a:(r)gjumant/ have got a date (with someone): cuộc cãi nhau, tranh cãi

have got a date (with someone): hẹn hò (với ai)

* Đáp án

1. have got a date

2. break up

3. romantic relationship

4. argument 

5. sympathetic 

6. lend an ear

7. be in a relationship 

8. be reconciled

2. Complete the sentences with the words or phrases in 1. (Hãy hoàn thành những câu sau bằng những từ/cụm từ ở bài tập 1.) 

* Đáp án 

1. lend an ear - broke up 

2. reconciled 

3. romantic relationship

4. in a relationship - arguments

5. have got a dale

6. sympathetic



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top