Vocabulary - Unit 16 - Tiếng anh 11

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 49 

Tổng hợp phần Vocabulary Unit 16 sách giáo khoa Tiếng anh lớp 11.

 

UNIT 16. WONDER OF THE WORLD

Các kì quan của thể giới

1. base (n) [beis]: nền móng

2. block (n)[blɔk]: khối

3. burial (n) ['beriəl]: sự mai táng

4. chamber (n) ['t∫eimbə]: buồng, phòng

5. circumstance (n) ['sə:kəmstəns]: tình huống

6. construction (n) [kən'strʌk∫n]: công trình; sự xây dựng dựng

7. enclose (v) [in'klouz]: tường, rào (xung quanh cái gì) 

8. entrance (n)['entrəns]: lối vào

9. journey (n) ['dʒə:ni]: cuộc hành trình

10. mandarin (n)['mændərin]: vị quan

11. man-made (a) ['mæn'meid]: nhân tạo

12. mysterious (a) [mis'tiəriəs]: huyền bí, bí ẩn

13. pharaoh (n) ['feərou]: vua Ai Cập cổ

14. pyramid (n) ['pirəmid]: kim tự tháp

15. ramp (n) [ræmp]: đường dốc

16. spiral (a) ['spaiərəl]: hình xoắn ốc

17. surpass (v) [sə:'pɑ:s]: vượt qua, trội hơn

18. theory (n) ['θiəri]: giả thuyết

19. tomb (n) [tu:m]: mộ, mồ, mả

20. treasure (n) ['treʒə]: kho báu

21. wonder (n) ['wʌndə]: kỳ quan

22. giant (a) ['dʒaiənt]: khổng lồ

23. ancient (a) ['ein∫ənt]: cổ, thời xưa

24. dynasty (n) ['dinəsti]: triều đại

25. magnificence (n) [mæg'nifisns]: vẻ tráng lệ, lộng lẫy

26. world heritage (n) ['heritidʒ]: di sản thế giới

27. architecture (n) ['ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc

28. brief (a) [bri:f]: ngắn gọn, vắn tắt

29. consist of (v)[kən'sist]: bao gồm

30. in honour of (exp) ['ɔnə]: để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)

31. marble (n) ['mɑ:bl]: cẩm thạch

32. sandstone (n) ['sændstoun]: sa thạch (đá do cát kết lại thành)

33. statue (n) ['stætju": tượng

34. throne (n) [θroun]: ngai vàng



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top