Từ định lượng

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 29 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về từ định lượng

 

QUANTIFIERS( TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG)

1. Some

– Dùng trong câu khẳng định

v  Some + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Some pens are on the table.

There are some pens on the table.

v  Some + uncountable noun + V(số ít)

There is some ink in the inkpot.

2. Many/ much

– Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. “Much” thường không được dùng trong câu khẳng định. “Many” có thể dùng được trong câu khẳng định nhưng “a lot of” thường được dùng nhiều hơn trong câu đàm thoại.

  • Many + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

There are many books on the table.

There are not many boys here.

Are there many teachers in your school?

  • Much + uncountable noun + V(số ít)

There isn’t much fresh water on earth.

There is much milk in the bottle.

We didn't spend much money.

Nhưng chú ý rằng , chúng ta dùng “too much” và “so many” trong các câu khẳng định:

We spent too much money.

3. A lot of/ lots of/ plenty of

– Dùng trong câu khẳng định

ü  A lot of/ lots of/ plenty of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

A lot of pupils/ lots of pupils are in the library now.

Plenty of shops take checks.

ü  A lot of/ lots of/ plenty of + noun (không đếm được) + V(số ít)

Lots of sugar is sold in the shop.

A lot of time is needed to learn a language.

Don’t rush, there’s plenty of time.

4. A great deal of (= much)/ a number of

      A great deal of + uncountable noun + V (số ít)

A great deal of rice is produced in Vietnam

      A large number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

      A great number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

A large number of cows are raised in Ba Vi.

      The number of + countable noun (số nhiều) + V (số ít)

The number of days in a week is seven.

The number of residents who have been questioned on this matter is quite small.

5. A little và little

  • A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(số ít)
  • Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)

Ví dụ:

A: Can you give me some ink?

B: Yes, I can give you some. I’ve got a little ink in my pen

( No, I’m sorry. I’ve got only little)

We must be quick. There is little time. (= not much , not enough time )

He spoke little English, so it was difficult to communicate with him

He spoke a little English, so we was able to communicate with him.

6. A few và few

  • A few (không nhiều nhưng đủ dùng) + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
  • Few (gần như không có) + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:

The house isn’t full. There are a few rooms empty .

Where can I sit now? - There are few seats left.

He isn't popular. He has few friends.

She's lucky. She has few problems. (= not many problem)

7. All

  • All + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

All students are ready for the exam.

  • All + uncountable noun + V(số ít)

Nearly all water on earth is salty.

8. Most of, all of, some of, many of

v  Most/ some/ all/ many + noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Some people are very unfriendly.

v  Most of, some of, all of, many of + the/ his/ your/ my/ this/ those... + noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Some of the people at the party were very friendly.

Most of my friends live in Hanoi.



 


 
 Từ khóa: Từ định lượng
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top