Pronunciation và Grammar -Unit 3 - Chương trình mới

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 184 

Phần dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Pronunciation và Grammar Unit 3 Tiếng anh 10 chương trình mới.

 

PRONUNCIATION VÀ GRAMMAR - UNIT 3- CHƯƠNG TRÌNH MỚI

Pronunciation

1. Read again the conversation in GETTING STARTED. Circle the words that have the ending sounds /est/, /ant/, and / eit/.  (Đọc lại đoạn văn ở GETTING STARTED. Khoanh tròn những từ có âm cuối là /est/, /ant/, và / eit/. )

2. a. Listen and repeat.

b. Listen and write down the words you hear.

 

a. Lắng nghe và lặp lại.

 

b. Lắng nghe và viết lại những từ bạn nghe được.

 

AUDIO SCRIPT

 

commemorate | best talent | different | guest | date | test | achievement | parent 

 

3. Can you write down one more word for each ending above? (Bạn có thể viết thêm 1 từ nữa có phụ âm cuối trên? )

Grammar

Compound sentences

1. Match the conjunctions 'and', 'or', 'but' and 'so' with their meanings.

Nối các từ nối 'và' , 'hoặc', 'nhưng' và 'cho nên' với nghĩa của chúng.

KEY

1. d (and: và)

2. c (or: hoặc)

3. a (but: nhưng) 

4. b (so: cho nên)

 

2. Match each heading with the correct end. (Nối mỗi mệnh đề đầu với kết thúc đúng.)

KEY

1. c

 

2. e

 

3. a

 

4. b

 

5. f

 

6. d

 

Infinitives

Use to-infinitives or bare infinitives (infinitives without to) to complete the following sentences.

1. One day he promised ___________ her a song. He had such a beautiful voice! (sing)

2. The teen singer is old enough__________ up his own mind. (make)

3. Nobody can force the teen singer______________ anything that her mother does not agree with. (do)

4. His performance was so boring that it made me ____________ asleep. (fall)

5. This morning many of his fans saw him ____________ with his girlfriend on an expensive motorcycle. (ride)

6. I can't decide whether ___________ a ticket online or at the box office. (buy)

KEY

1. to sing (promise to do something: hứa làm gì)

2. to make (be + adj + enough to do something: như thế nào đủ để làm gì)

3. to do (force somebody to do something: bắt ai làm gì)

4. fall (make somebody do something: khiến ai làm gì)

5. ride (see somebody do something: thấy ai làm gì)

6. to buy (whether to do something or: liệu làm cái này hoặc...)

 

 

 

 

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top