Những cấu trúc dùng Ving - Phần 3

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 94 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc sử dụng Ving - Phần 3

 

41.   DISKILE DOING SOMETHING: không thích làm gì

42.   DREAD DOING SOMETHING: sợ phải làm gì

43.   ENDURE DOING SOMETHING: chịu đựng phải làm gì

44.   GIVE UP = QUIT DOING SOMETHING: từ bỏ làm gì đó

45.   GO ON DOING SOMETHING: tiếp tục làm gì đó

46.   IMAGINE DOING SOMETHING: tưởng tượng làm gì

47.   INVOVLE DOING SOMETHING: đòi hỏi phải làm gì đó

48.   MISS DOING SOMETHING: suýt đã làm gì

49.   POSTPONE DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì

50.   REMEMBER DOING SOMETHING: nhớ đã làm gì

51.   PRACTICE DOING SOMETHING: thực tập, thực hành làm gì

52.   RESENT DOING SOMETHING: ghét làm gì đó

53.   RISK DOING SOMETHING: có nguy cơ bị làm gì đó

54.   SPEND TIME DOING SOMETHING: bỏ (thời gian) làm gì đó

55.   BEGIN DOING SOMETHING: bắt đầu làm gì đó



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top