Những cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 3

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 32 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc thông dụng trong Tiếng Anh - Phần 3

 

21. to be interested in + N/V-ing: ( quan tâm đến… )

e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays . (Bà Brown quan tâm đến việc đi mua sắm vào mỗi Chủ nhật)

22. to waste + time/ money + V-ing: ( tốn tiền hoặc thời gian làm gì )

e.g. He always wastes time playing computer games each day . (Anh ấy luôn tốn thời gian dểchơi điện tử mỗi ngày)

e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes. (Thỉnh thoảng, tôi tiêu tốn tiền bạc vào việc mua quần áo)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: ( dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì… )

e.g. I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 giờ đểđọc sách mỗi ngày)

e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year .(Ngài Jim dành nhiều tiền vào việc đi du licḥ vòng quanh Thếgiới vào năm ngoái)

24. To spend + amount of time/ money + on + something: ( dành thời gian/tiền bạc vào việc gì… )

e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday. (Mẹ tối dành 2 giờ mỗi ngày đểlàm việc nhà)

e.g. She spent all of her money on clothes. (Cô ấy dành tất cảtiền vào quần áo)

25. to give up + V-ing/ N: ( từ bỏ làm gì/ cái gì… )

e.g. You should give up smoking as soon as possible. (Bạn nên từ bỏ việc hút thuốc sớm nhất có thể)

26. would like/ want/wish + to do something: ( thích làm gì… )

e.g. I would like to go to the cinema with you tonight . (Tôi thich́ đi xem phim với bạn tối nay)

27. have + (something) to + Verb: ( có cái gì đó để làm )

e.g. I have many things to do this week. (Tôi cónhiều việc đểlàm trong tuần này)

28. It + be + something/ someone + that/ who: ( chính…mà… )

e.g. It is Tom who got the best marks in my class. (Đóchinh́ làTom người có nhiều điểm cao nhất lớp tôi)

e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year . (Đóchinh́ là biệt thựmàanh ấy dành tiền đểmua năm ngoái)

29. Had better + V(infinitive): ( nên làm gì… ).

e.g. You had better go to see the doctor. (bạn nên đến gặp bác sĩ)

 30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g. I always practise speaking English everyday. (Tôi luôn thực hành nói tiếng anh mỗi ngày)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top