Những cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 1

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 49 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ thông dụng - Phần 1

 

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: ( quá….để cho ai làm gì…)

e.g. This structure is too easy for you to remember. ( Cấu trúc này quá dễ cho bạn để nhớ)

      He ran too fast for me to follow. (Anh ấy chạy quá nhanh đểtôi chạy theo)

 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: ( quá… đến nỗi mà… )

e.g. This box is so heavy that I cannot take it. (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything . (Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe được gi)̀

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: ( quá… đến nỗi mà… )

e.g. It is such a heavy box that I cannot take it . (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all. (Những cuốn sách này quá thúvi ̣đến nỗi mà tối không thể phớt lờ chúng được)

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì… )

e.g. She is old enough to get married. (Cô ấy đã đủ tuổi để kết hôn)

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English . (Họ đủ thông minh để tôi dạy tiếng anh cho họ)

5. Have/ get + something + done (past participle): ( nhờ ai hoặc thuê ai làm gì… )

e.g. I had my hair cut yesterday. (Tôi tự cắt tóc hôm qua)

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : ( đã đến lúc ai đó phải làm gì… )

e.g. It is time you had a shower. (Đãđến lúc bạn đi tắm)

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question. (Đãđến lúc tôi hỏi bạn câu hỏi này)

 7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: ( làm gì… mất bao nhiêu thời gian… )

e.g. It takes me 5 minutes to get to school. (Tôi mất 5 phút để đi học)

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. (Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập ngày hôm qua)

 8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: ( ngăn cản ai/ cái gì… làm gì.. )

e.g. He prevented us from parking our car here. (Anh ấy ngăn họ không được đỗ xe tại đây)

9. S + find+ it+ adj to do something: ( thấy … để làm gì… )

e.g. I find it very difficult to learn about English. (Tôi thấy quá khó để học tiếng anh)

e.g. They found it easy to overcome that problem . (Họ thấy vấn đề này quá dễ để vượt qua)

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. ( Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì )

e.g. I prefer dog to cat. (Tôi thich́ chóhơn mèo)

e.g. I prefer reading books to watching TV. (Tôi thich́ đọc sách hơn xem TV)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top