Looking back - Unit 8 - Tiếng anh 11 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 47 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Looking back Unit 8 sách giáo khoa Tiếng anh lớp 11 thí điểm.

 

LOOKING BACK - UNIT 8 - TIẾNG ANH 11 THÍ ĐIỂM

PRONUNCIATION

1. Listen to the following short exchanges. Mark ? (rising intonation) or N (falling intonation) on the choice questions in these exchanges. (Hãy nghe những câu hỏi đáp ngắn, đánh dấu / (ngữ điệu lên) hoặc (ngữ điệu xuống) cho những câu hỏi lựa chọn trong những câu hỏi đáp này.)

*Đáp án

1.

A: Would you like to visit a natural ^ or a cultural world heritage site ?

B: I'd like to see a cultural one.

2.

A: Which site is worth visiting in Hue? The Citadel / or the Royal Tombs ?

B: I think both of them are worth visiting.

3.

A: Would you like to go to Phong Nha - Ke Bang National Park by car f or by train ?

B:  By train.

4. 

A: Do you prefer mountain climbing  /or cave exploring ?

B: I prefer mountain climbing.

5.

A: Are the ancient houses in Hoi An in ruins / or well-preserved.?

B: Most of them are well-preserved.

2. Listen again and check vour answers. Then practise asking and answering the questions. (Nghe lại và kiểm tra câu trả lời của em, sau đó tập hỏi và trả lời câu hỏi.)

* Học sinh làm theo yêu cầu.

VOCABULARY

1. Underline the correct word in each sentence. (Gạch dưới từ đúng trong mỗi câu.)

* Đáp án

1. scenery                          2. heritage                           3. architecture

4. dynasty                        5. ancient

2. Complete the sentences with the correct form of the words in the box. (Hoàn thành câu bang dạng đúng của từ cho trong khung.)

* Đáp án

1. geological                             2. Exploring                        3. archaeological

4. excavation                           5. preservation

GRAMMAR

1. Complete the sentences, using the correct form of the verbs in the box. (Hoàn thành câu, dùng dạng đúng của động từ trong khung.)

* Đáp án

1. ringing                  2. invited

3. living                     4. to offer

5. called                    6. to be recognised

2. Combine the two sentences into one, using either an -ing or -ed participle.

(Nối hai câu thành một, sử dụng hiện tại phân từ (-ing) hoặc quá khứ phân từ (-ecỉ).)

* Đáp án

1. The taxi taking us lo Hoi An Ancient Town broke down.

2. At the end of the street there's a path leading to the Perfume River.

3. The Citadel gate damaged it11 he storm has now been repaired.

4. The excavation relics stolen from the museum haven't been found yet.

5. Many of the foreign guests invited to the opening of the heritage museum were able to come.

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top