Language - Unit 10 - Tiếng anh 12 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 46 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Language Unit 10 Tiếng anh 12 thí điểm.

 

LANGUAGE - UNIT 10 - TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM

Vocabulary

1. Work in pairs. Match the characteristics of lifelong learning (1-5) with their example actions (a-e). (Làm việc theo cặp. Khớp đặc điểm của học tập suốt đời (1-5) với  ví dụ những hành động của chúng (a-e).)

Đáp án:

1.c   2.d   3.b   4.e   5.a

2. Complete the sentences with the right form of the words and phrases in the box. (Hoàn thành câu với các hình thức đúng của các từ và cụm từ trong hộp.)

Đáp án:

  •  self-motivation
  • lifelong learner; voluntarily
  • self-directed
  • learning styles
  • Pronunciation

    Intonation of questions

    1. Listen and mark the rising or falling intonation on the questions. (Lắng nghe và đánh dấu ngữ điệu tăng hoặc giảm trên các câu hỏi)

    1. A: Are teachers an important factor in students’

    lifelong learning?

    B: Absolutely. They teach students how to learn

    2. A: What is the most important requirement for

    this course?

    B: Self-motivation!

    3. A: Would a secondary school graduate become

    a better lifelong learner than a unive graduate?

    B: I think it depends on the person's motivation.

    4. A: Did you email your report to me?

    B: I'm afraid not. There's something wrong with

    my laptop. I'll send it tonight.

    5.A: How do I encourage my students to devetoc

    lifelong learning?

    B: Well, just show them that learning can be fun

    2. Work in pairs. Practise reading the short conversations in 1.

    Làm việc theo cặp. Luyện tập đọc đoạn hội thoại ngắn trong 1.

    Grammar

    Conditionals Type 3

    1. Ben is recently out of work. He is thinking about what he did or did not do in his previous job. Match the if-clauses with the results.Then write conditionals using appropriate verb forms. (Ben gần đây không có việc làm. Anh đang nghĩ về những gì mình đã hoặc đã không làm trong công việc trước đây của mình. Khớp mệnh đề if  với kết quả. Sau đó viết các câu điều kiện sử dụng các hình thức động từ thích hợp.)

    Đáp án:

    1 - d If I had shared my knowledge with others, I would have had more close friends and supporters.

    2 - a If I had had more information and knowledge, I would have been better at problem solving.

    3 - b If I had had the opportunity to put my knowledge into practice, I would have gained more practical experience.

    4 - e If I had known how to analyse the information, I would have improved my critical thinking skills.

    5 - c If I had been able to improve my professional skills through self-learning, I would have become more successful at work.

    2. Ben is now thinking about what he did not do in his previous job and his current situation. Write mixed conditionals, putting the verbs in brackets in the correct form. (Ben đang suy nghĩ về những gì mình đã không làm trong công việc trước đây của mình và tình hình hiện tại của mình. Viết các câu điều kiện hỗn hợp, đưa các động từ trong ngoặc ở dạng đúng.)

  • If I (share) my knowledge with others, I (have) more ideas on how to find a more suitable job now.
  • If I (gain) some experience in solving problems, I (be) promoted to a new position by now.
  • If I (be able) to put my knowledge into practice, I (have) more job opportunities now.
  • If I (learn) how to analyse the information, I (not need) to take this course now.
  • If I (be) able to improve my professional skills through self-learning, I (be) a manager now.
  • Đáp án:

    1. had shared, would have                         2. had gained, would be

    3. had been able, would have    4. had learnt, would not need

    5. had been, would be

    3. Put the verbs in brackets in the correct form.

    Đặt động từ trong ngoặc ở dạng đúng.

    Đáp án:

    1. had learnt, would be

    2. had known, would have had

    3. had continued, would have found

    4. had continued, would have kept

    5. had done, might/may have slowed



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thời điểm thi THPT QG

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

    Top