Language - Unit 6 - Tiếng anh 12 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 67 

DAYTOT xin gửi tới các em học sinn bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Language Unit 6 sách giáo khoa tiếng anh 12 thí điểm.

 

LANGUAGE - UNIT 6 -TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM

Vocabulary

1.Complete the following word diagrams. Use a dictionary, if necessary. (Hoàn thành sơ đồ chữ sau đây. Sử dụng từ điển, nếu cần thiết.)

Hướng dẫn:

1. extinction (n)

2. danerous (adj), endanger (v)

3. survival (n)

4. diversity (n), diversify (v)

5. evolution (n)

2.Complete the following sentences with the words in the box. (Hoàn thành các câu sau đây với các từ trong hộp.)

Đáp án:

1. evolution, survival

2. endangered

3. habitat

4. vulnerable

5. extinct

6. Biodiversity

7. conservation

Pronunciation

Linking vowel to vowel

1   The following phrases are spoken in slow, careful speech and in fast, connected speech. Listen and repeat. Pay attention to the pronunciation of the linked sounds. (Các từ ngữ dưới đây được nói chậm, cẩn thận và nhanh, được kết nối. Lắng nghe và lặp lại. Hãy chú ý đến cách phát âm của các âm thanh được liên kết.)

Audio script

 

no linking in slow, careful speech

with linking in fast, connected speech

1

a. in dangerof extinction

b. in dangerof extinction

2

a. saola or deer

b. saola or deer

3

a. the mother of success

b. the mother of success

4

a. drawa diagram

b. drawa diagram

5

a. the idea of saving endangered species

b. the ideaof saving

endangered species

2   Listen and repeat the following sentences spoken in fast, connected speech. (Nghe và lặp lại các câu sau đây ở cách nói nhanh, kết nối)
 
 

1

A: What can we see in the park now?

B: Animals in danger of extinction, like tigers or rhinoceros.

 

A: What's that animal? Is it a saola or a deer? B: I don't know.

 

 

A: Don't get disappointed. Try again. Failure is the mother of success.

B: OK. I will.

 

A: I can't draw a diagram to show the increasing pollution levels. Can you help me?

B: Sure.

 

A: Your idea of saving endangered species sounds very interesting.

B: Thank you.

 

Grammar

The future perfect

1      Circle the correct verb form in each sentence. (Khoanh tròn hình thức động từ đúng trong mỗi câu.)

1.    Our rescue centre (has released / will have released) 150 monkeys, deer and bears back into the forests by the end of this week.

2.    You may not believe this, but this sea turtle is quite old. It (has lived / will have lived) in this marine park for 40 years. We (will have / will have had) a party to celebrate its birthday tomorrow.

3.    Well, next time I see you, I expect you (will be finishing / will have finished) your report on the endangered saola.

4.    If you come to see me at 7 o'clock tonight, I (will be watching / will have watched) a documentary about rhinos to prepare for my presentation tomorrow. So, you'd better come after 8. By then the programme (finishes / will have finished).

5.    Jill is sick and can't work on her assignment about the blue whale's habitat. So she (hasn't completed won't have completed) it by Monday. She needs to ask for an extension of the deadline.

Đáp án:

1. will have released

2. has lived, will have

3. will have finished

4. will be watching, will have finished

5. won't have completed

2      Complete the sentences, using the present perfect or the future perfect. (Hoàn thành các câu, sử dụng thì hiện tại hoàn thành hoặc tương lai hoàn thành)

1.    By next summer, our rescue team (save and take in) hundreds of endangered animals.

2.    Look at this cute little bear. It (live) in the wildlife park for six months, and it'll be released back into the wild next month.

3.    If you come to the conference on wildlife protection after 10 a.m., the most interesting presentation (finish)  .

4.    By the end of today, Kim (visit) all of the animal rescue centres in the city.

 

5.  I'll start writing my essay on protection of endangered species as soon as I (collect) enough information.

Đáp án:

1. will have saved and taken in

2. has lived

3. will have finished

4. will have visited

5. have collected

 

3   Work in pairs. Discuss which word(s) in the box can be used in each gap. (Làm việc theo cặp. Thảo luận từ nào trong hộp có thể được sử dụng trong mỗi khoảng cách.)

 

more    better   higher   longer

1.    The _____ time you spend on preparing for the test, the _____ scores you may get.

 

2.    The _____ you practise speaking in your class, the  _____ you are at public speaking.

Đáp án:

1. more/longer, better/higher

 

2.  more, better

4  Complete the sentences with the words from the box. One word can be used more than once. (Hoàn thành câu với từ trong hộp. Một từ có thể được sử dụng nhiều hơn một lần.)

Đáp án:

  • The higher the pollution becomes, the more animals lose...
  • The more I study ..., the more I worry ...
  • The warmer the weather..., the faster the polar ice caps...
  • The more effort you make, the greaterbetter/higher the achievements...
  • The more renewable energy sources ..., the better our living conditions...
  •  

     

     

     

     



     

     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thời điểm thi THPT QG

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

    Top