Grammar - Unit 2 - Chương trình mới

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 148 

Phần dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Grammar Unit 2 Tiếng anh 10 chương trình mới.

 

GRAMMAR - UNIT 2 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI

Will and be going to

1. Read the following about will and be going to (Đọc những dòng sau về 'will' và 'be going to'.)

2. Identify the use of 'will' and 'be going to' in the sentences below. Write the type of use presented in 1 (1-6) next to each sentence. (Xác định cách sử dụng của 'will' và 'be going to' trong câu dưới đây. Viết các dạng sử dụng được trình bày ở câu 1 (1-6) bên cạnh mỗi câu.)

  • She will give me a book when I finish cleaning the floor.
  • The screw is stuck. It won't loosen.
  • I am going to travel around the world.
  • Viet Nam is going to become a new industrialised country in the 21st century.
  • Nam (seeing an elderly lady with heavy bags): Don't worry, I will carry it for you.
  • KEY

    1. 1 (lời hứa => will)

    2. 3 (sự từ chối, phủ nhận của cái gì => will)

    3. 5 (kế hoạch, dự định => be going to)

    4. 6 (đưa ra dự đoán => be going to)

    5. 2 (đưa ra đề nghị giúp đỡ => will)

    3. Read the following sentences. Put a tick (✓) if it is appropriate, put a cross (x) if it isn't. Give explanations for your choice. (Đọc những câu sau. Đặt dấu tick nếu câu đó thích hợp, đặt dấu x nếu nó không thích hợp. Đưa ra lời giải thích cho sự lựa chọn của bạn.)

    1.    I need to fix the broken window. Are you going to help me?

    2.    The forecast says it will be raining tomorrow.

    Xác định cách sử dụng của 'will' và 'be going to' trong câu dưới đây. Viết các dạng sử dụng được trình bày ở câu 1 (1-6) bên cạnh mỗi câu.

  • She will give me a book when I finish cleaning the floor.
  • The screw is stuck. It won't loosen.
  • I am going to travel around the world.
  • Viet Nam is going to become a new industrialised country in the 21st century.
  • Nam (seeing an elderly lady with heavy bags): Don't worry, I will carry it for you.
  • KEY

    1. 1 (lời hứa => will)

    2. 3 (sự từ chối, phủ nhận của cái gì => will)

    3. 5 (kế hoạch, dự định => be going to)

    4. 6 (đưa ra dự đoán => be going to)

    5. 2 (đưa ra đề nghị giúp đỡ => will)

     

     

     

    4. Complete the following sentences with the right form of ‘will’ or  'be going to'. Sometimes both are correct. (Hoàn thành các câu dưới đây với dạng đúng của 'will' hoặc 'be going to'. Có câu cả 2 cùng đúng.)

    1.    Look at the clouds. I think it ____________ rain.

    2.    I cannot open this bottle. The cap_______ move.

    3.    What _________ the weather ___________  be like in the next century?

    4.    As planned, we__________ drive from our city to the sea.

     

    5.    It's not easy to say what the objectives _________ become next year.

    6. ________ you _________  travel anywhere this Tet holiday?

     

    7.    Despite the heat, we____________ reach our destination in time.

     

    8.    I_________ hang out with you as I've decided to stay in and study for the test next week.

    KEY

    1. will / is going to (dự đoán về tương lai)

    2. won't (từ chối làm gì)

    3. will / is going to (dự đoán về tương lai)

    4. are going to (kế hoạch, dự định)

    5. will (dự đoán về tương lai)

    6. Are ... going to (dự định, kế hoạch)

    7. will (lời hứa)

    8. am not going to (dự định, kế hoạch) 

    5. Read the surprising facts about your body and complete the following sentences using the passive. (Đọc những sự thật đáng ngạc nhiên về cơ thể bạn và hoàn thành những câu sau sử dụng câu bị động.)

    0. Example: Nerve signals are _______________________________.

    Nerve signals are sent to and from the brain as fast as 170 miles or 273 kilometres per hour.

    1. The same amount of power as a 10-watt light bulb _______________.

    2. The blood vessels ___________________________________________.

    3. Your body __________________________________________________.

    4. 2,000 gallons (around 7570 litres) of blood ______________________.

    5. 17 muscles __________________ and 43 ________________________.

    6. 32 millions bacteria __________________________________________.

    7. Emotional tears ______________________________________________.



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thời điểm thi THPT QG

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

    Top