Dạng động từ Ving, To V và V bare

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 128 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về các dạng động từ trong Tiếng Anh - Ving, To V và V bare.

 

GERUND- INFINITIVE- INFINITIVE WITHOUT TO

    I.        Forms of Verbs

1. Động danh từ (the gerund): V-ing

+ Là chủ ngữ của câu: dancing bored him
+ Bổ ngữ của động từ: her hobby is painting
+ Là bổ ngữ: seeing is believing 
+ Sau giới từ: he was accused of smuggling
+ Sau một vài động từ

Những động từ sau được theo sau bởi V-ing:
Admit, avoid, delay, enjoy, excuse, consider, deny, finish, imagine, forgive, keep, mind, miss, postpone, practise, resist, risk, stop, remember, forget, regret, suggest, like, propose, detest, dread, resent, pardon, try, fancy, can’t stand (=endure), can’t help (=prevent/ avoid), it’s no use/good, there is no point in
,…

Ví dụ: 

He admitted taking the money
Would you consider selling the property?

Chú ý: the gerund cũng theo sau những cụm từ như (chẳng có ích gì …)

• Verb + possessive adjective/ pronoun + V-ing. 
Cấu trúc này được sử dụng với các động từ như: dislike, resent, object, excuse, forgive, pardon, prevent.

Forgive my/me ringing you up so early.
He disliked me/my working late. 
He resented my/me being promoted before him.

• Verb + pronoun + preposition + V-ing. Cấu trúc này được dùng với các động từ như: forgive, prevent, stop, excuse.

You can’t prevent him from spending his own money.

2. The infinitive (động từ nguyên thể): to + Vo
• Verb + the infinitive:
Những động từ sau được theo sau trực tiếp bởi the infinitive:
Agree, appear, arrange, attempt, ask, decide, determine, be determined, fail, endeavour, forget, happen, hope, learn, manage, offer, plan, prepare, promise, prove, refuse, remember, seem, tend, threaten, try, volunteer expect, want, mean,... 

Ví dụ: 

She agreed to pay $50.
Two men failed to return from the expedition. 
• Verb + how/what/when/where/ which/why + infinitive
He discovered how to open the safe. 
I found out where to buy fruit cheaply.
• Verb + object + the infinitive:
Những động từ theo công thức này là advise, allow, enable, encourage, forbid, force, hear, instruct, invite, let, order, permit, persuade, request, remind, see, train, teach how, urge, warn, tempt,...

Ví dụ:

These glasses will enable you to see in the dark.
   She encouraged me to try again. 

• Assume, believe, consider, feel, know, suppose, understand + (object) + to Vo:

I consider him to be the best candidate= He is considered to be the best candidate
   He is known to be honest.
Chú ý: Một số động từ có thể đi cùng với cả động từ nguyên thể và V-ing, hãy so sánh sự khác nhau về ý nghĩa giữa chúng.

-Stop + V-ing: dừng làm gì

Stop making noise!

-Stop + to V: dừng để làm gì

I stop to smoke

-Remember/forget/regret + to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại và tương lai)

Remember to send this letter.

Don’t forget to buy flowers

I regret to inform you that the train was canceled

-Remember/forget/regret + V-ing: nhớ/quên/tiếc đã làm gì (ở quá khứ).

I paid her 2.Istillrememberthat.Istillrememberpayingher2.

She will never forget meeting the Queen.

He regrets leaving school early. It is the biggest mistake in his life.

-Try + to V: cố gắng làm gì

I try to pass the exam.

-Try + V-ing: thử làm gì

You should try unlocking the door with this key.

-Like + V-ing: thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thưởng thức

I like watching TV.

-Like + to Vlàm việc đó vì nó là tốt và cần thiết.

I want to have a job. I like to learn English.

Would like + to V: mời ai đi đâu

Would you like to go to the cinema?

Prefer + doing something + to + doing something else.

I prefer driving to travelling by train.

Prefer + to do something + rather than (do) something else

I prefer to drive rather than travel by train.

Need + to V: cần làm gì

I need to go to school today.

Need/want/require + V-ing: mang nghĩa bị động

Your hair needs cutting.

The grass needs cutting.

 The grass wants cutting.

Be used to + V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)

I’m used to getting up early. (tôi quen với việc dậy sớm)

Used to + V: thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)

I used to get up early when I lived in Bac Giang

Advise/ allow/ permit/ recommend + object + to V: Khuyên/cho phép/đề nghị ai làm gì

He advised me to apply at once.
   They don't allow us to park here.

Advise/ allow/ permit/ recommend + Ving: Khuyên/ cho phép/ đề nghị làm gì

He advised applying at once.
  They don't allow parking here.

See / hear/ smell/ feel/ notice/ watch + object + V-ing: Cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến một phần của hành động:

I see him passing my house everyday.
  She smelt something burning and saw smoke rising.

See / hear/ smell/ feel/ notice/ watch + object + V(nguyển thể không có 'to'): Cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến toàn bộ hành động:

We saw him leave the house.
  I heard him make arrangements for his journey



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top