Cụm từ thông dụng trong văn viết - Phần 4

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 105 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm từ thông dụng trong viết văn Tiếng Anh - Phần 4

 

31. For instance

Cách dùng: giống “for example”

Ví dụ: “Some birds migrate to avoid harsher winter climates. Swallows, for instance, leave the UK in early winter and fly south…”

32. To give an illustration

Cách dùng: giống “for instance”

Ví dụ: “To give an illustration of what I mean, let’s look at the case of…”

33. Significantly

Cách dùng: dùng để nói về một điều gì đó có ý nghĩa đặc biệt, nhấn mạnh.

Ví dụ: “Significantly, Tacitus omits to tell us the kind of gossip prevalent in Suetonius’ accounts of the same period.”

34. Notably

Cách dùng: tương tự “especially, markedly”

Ví dụ: “Actual figures are notably absent from Scholar A’s analysis.”

35. Importantly

Cách dùng: “importantly” có thể được thay thế cho “significantly” mà không làm thay đổi ý của câu.

Ví dụ: “Importantly, Scholar A was being employed by X when he wrote this work, and was presumably therefore under pressure to portray the situation more favourably than he perhaps might otherwise have done.”

36. In conclusion

Cách dùng: tổng kết lại toàn bài, đứng đầu câu.

Ví dụ: “In conclusion, the evidence points almost exclusively to Argument A.”

37. Above all

Cách dùng: được dùng để báo hiệu rằng những gì mà bạn nói sau đây sẽ là ý chính của toàn bài.

Ví dụ: “Above all, it seems pertinent to remember that…”

38. Persuasive

Cách dùng: dùng để tổng kết lại những tranh luận mà bạn tin là có sức thuyết phục nhất.

Ví dụ: “Scholar A’s point – that Constanze Mozart was motivated by financial gain – seems to me to be the most persuasive argument for her actions following Mozart’s death.”

39. Compelling

Cách dùng: tuowgn tự “persuasive”

Ví dụ: “The most compelling argument is presented by Scholar A.”

40. All things considered

Cách dùng: có nghĩa là “taking everything into account”: mọi thứ đã được rõ ràng, như một lẽ đương nhiên. 

Ví dụ: “All things considered, it seems reasonable to assume that…”



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top