Cụm từ thông dụng trong văn viết - Phần 3

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 52 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm từ thông dụng trong viết văn Tiếng Anh - Phần 3

 

21. Then again

Cách dùng: được dùng để nhấn mạnh, khẳng định lại chắc chắn một lần nữa điều đã khẳng định trước đó.

Ví dụ: “Writer A asserts that this was the reason for what happened. Then again, it’s possible that he was being paid to say this.”

22. That said

Cách dùng:  dùng giống như “then again”.

Ví dụ: “The evidence ostensibly appears to point to this conclusion. That said, much of the evidence is unreliable at best.”

23. Yet

Cách dùng: dùng khi bạn muốn nói về ý kiến trái ngược nhau.

Ví dụ: “Much of scholarship has focused on this evidence. Yet not everyone agrees that this is the most important aspect of the situation.”

24. Despite this

Cách dùng:  “despite this” hoặc “in spite of this” có nghĩa là “mặc dù, cho dù, dẫu rằng”.

Ví dụ: “The sample size was small, but the results were important despite this.”

25. With this in mind

Cách dùng:  dùng khi bạn muốn người đọc tự vận dụng kiến thức của cá nhân để hiểu vấn đề.

Ví dụ: “We’ve seen that the methods used in the 19th century study did not always live up to the rigorous standards expected in scientific research today, which makes it difficult to draw definite conclusions. With this in mind, let’s look at a more recent study to see how the results compare.”

26. Provided that

Cách dùng: nó có nghĩa tương tự “on condition that” (với điều kiện là). Bạn có thể sử dụng “providing” với ý nghĩa tương tự

Ví dụ: “We may use this as evidence to support our argument, provided that we bear in mind the limitations of the methods used to obtain it.”

27. In view of/in light of

Cách dùng: được dùng khi nói về điều gì đó đã được chứng minh rõ ràng, được soi sáng

Ví dụ: “In light of the evidence from the 2013 study, we have a better understanding of…”

28. Nonetheless

Cách dùng: tuwogn tự “despite this”.

Ví dụ: “The study had its limitations, but it was nonetheless groundbreaking for its day.”

29. Nevertheless

Cách dùng: tương tự “nonetheless”.

Ví dụ: “The study was flawed, but it was important nevertheless.”

30. Notwithstanding

Cách dùng: cách nói khác của “nonetheless”.

Ví dụ: “Notwithstanding the limitations of the methodology used, it was an important study in the development of how we view the workings of the human mind.”



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top