Cụm từ đi kèm với giới từ thông dụng - Phần 1

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 77 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm từ đi kèm với giới từ thông dụng trong Tiếng Anh - Phần 1

 

1. From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.

We visit the museum from time to time – Thỉnh thoảng chúng tôi đến thăm viện bảo tàng.

2. Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố.

I cannot see her this week because she’s out of town – Tuần này tôi không thể gặp cô ấy vì cô ấy đã đi khỏi thành phố.)

3. Out of date (old): cũ, lỗi thời, hết hạn.

Don’t use that dictionary. I’ts out of date – Đừng dùng cuốn từ điển đó, nó lỗi thời rồi.

4. Out of work (jobless, unemployed): thất nghiệp.

I’ve been out of work for long – Tôi đã bị thất nghiệp lâu rồi.

5. Out of the question (impossible): không thể được.

Your request for an extension of credit is out of question – Yêu cầu kéo dài thời gian tín dụng của anh thì không thể được.

6. Out of order (not functioning): hư, không hoạt động.

Our telephone is out of order – Điện thoại của chúng tôi bị hư.

7. By then: vào lúc đó.

He’ll graduate in 2009. By then, he hope to have found a job – Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào năm 2009. Vào lúc đó , anh ấy hi vọng đã tìm được một việc làm.

8. By way of (via): ngang qua, qua ngả.

We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge – Chúng tôi sẽ lái xe đi Atlanta qua ngả Boston Rouge.

9. By the way (incidentally): tiện thể, nhân tiện

By the way, I’ve got two tickets for Saturday’s game. Would you like to go with me? – Tôi có 2 vé xem trận đấu ngày thứ bảy. Tiện thể, bạn có muốn đi với tôi không?

10. By far (considerably): rất, rất nhiều.

This book is by far the best on the subject – Cuốn sách này rất hay về đề tài đó.



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top