Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 11

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 262 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 11

 

Clean

clean out (tr) (a room/cupboard/drawer etc.) = clean up (tr) (a mess, e.g. anything spilt) = clean and tidy it thoroughly = lau chùi và dọn dẹp kĩ lưỡng (phòng, t ủ đồ, ngăn kéo), (đống hỗn độn, những thứ bừa bãi ra)

E.g: I must clean out the spare room, (clean the spare room out/clean it out) (Tôi phải dọn dẹp phòng ngủ cho khách

Clean up any spilt paint, (clean the spilt paint up/clean it up) (Hãy lau sạch hết sơn bị trào ra)

clean up (intr) (is used similarly) = (được sử dụng với nghĩa tương tự)

E.g: These painters always clean up when they've finished, (leave the place clean) (Những hoạ sĩ luôn dọn dẹp sạch khi họ làm xong)

 

Clear

clear away (tr) = remove articles, usually in order to make space = di chuyển đồ , thường để lấy chỗ trống)

E.g: Could you clear away these papers(Clear these papersaway/clear them away) (Anh có thể chuyển chỗ giấy này đi không?)

clear away (intr) = disperse = giải tán, phân tán

E.g: The clouds soon cleared away and it became quite warm. (Đám mây nhanh chóng tan ra và trời trở nên khá ấm áp)

        The crowd cleared away when the police arrived. (Đám đông đã giải tán khi cảnh sát tới)

clear off (intr) from an open space = go away = rời đi

E.g: He cleared off without saying a word. (Anh ta bỏ đi mà không nói lời nào).

clear out (intr) of a room, building = go away (colloquial; as a command it is definitely rude) = rời đi (t ừ một  căn phòng  hay một  toà  nhà ) (thông tục, như một lời yêu cầu thô lỗ)

E.g: Clear out! If I find you in this building again, I'll report you to the police. (Cút đi! Nếu tôi còn nhìn thấy anh trong căn nhà này, tôi sẽ tố cáo anh với cảnh sát)

clear out (tr) a room/cupboard/drawer etc. = empty it, usually to make room for something else = dọn dẹp gọn gàng ngăn nắp  (thường để lấy chỗ cho những thứ khác)

E.g: I'll clear out this drawer and you can put your things in it. (clear this drawer out/clear it out) (Tôi sẽ dọn cái ngăn kéo này rồi anh có thể bỏ đồ của mình trong đó)

clear up (intr) = become fine after clouds or rain = trở nên tốt hơn, đẹp hơn (sau mây đen hoặc cơn mưa)

E.g: The sky looks a bit cloudy now but I think it will clear up. (Bầu trời nhìn hơi nhiều mây nhưng tôi nghĩ thời tiết sẽ tốt hơn thôi)

clear up (tr or intr) = make tidy and clean = dọn dẹp gọn gàng ngăn nắp

E.g: When you are cooking it's best to clear up as you go, instead of leaving everything to the end and having a terrible pile of things to deal with. (Khi nấu ăn thì tốt nhất con hãy dọn sạch khi con đi, thay vì để mọi thứ lại và phải giải quyết một đống thứ kinh khủng)

Clear up this mess, (clear this mess up/clear it up) (Hãy dọn dẹp cái mớ hỗn độn này đi)

clear up (tr)

(a)   = finish (some work which still remains to be done) = hoàn thành (công việc nào đó mà vẫn còn tồn đọng)

E.g: I have some letters which I must clear up before I leave tonight. (Tôi còn mấy bức thư phải viết xong trước khi tôi đi tối nay)

(b)   = solve (a mystery) = giải quyết, tháo gỡ, làm rõ (một điều huyền bí, một bí mật nào đó)

E.g: In a great many detective stories when the police are baffled, an amateur detective comes along and clears up the mystery(clears it up) (Trong rất nhiều truyện trinh thám, khi cảnh sát gặp trở ngại thì một thám tử nghiệp dư xuất hiện và khám phá ra bí mật.)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top