Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 9

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 75 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 9

 

Call

call at (tr) = meaning 'visit' (for a short time) = ghé thăm (trong khoảng thời gian ngắn)

E.g: I called at the bank and arranged to transfer some money. (Tôi ghé qua ngân hàng và chuẩn bị chuyển một số tiền)

call for (tr)

(a) = visit a place to collect a person or thing = đón ai đó hoặc lấy cái gì

E.g: I am going to a pop concert with Tom. He is calling for me at eight so I must be ready then. (Mình sẽ đi xem hòa nhạc với Tom. Anh ấy sẽ đón mình vào lúc 8 giờ nen mình sẽ phải chuẩn bị xong trước đó)

       Let's leave our suitcases in the left luggage office and call for them later on when we have the car. (Hãy để vali của chúng ta trong phòng bên trái và lấy chúng sau khi chúng ta có xe.)

(b) = to demand or require = đòi hỏi hay yêu cầu

E.g: The present condition call for her strong will. (Hoàn cảnh hiện tại đòi hỏi cô ấy phải có ý chí vững vàng)

call in (tr)

= to request or return of something = Thu về, thu lại

E.g: The commercial banks called their money in. (các ngân hàng thương mại đã đòi tiền về

= to ask sb to come = gọi đến, mời đến

E.g: The father decided to call the doctor in because the child’s health was not good at all. (Người bố quyết định mời bác sĩ tới bởi sức khoẻ của đứa con không được tốt

call off (tr) = cancel something not yet started, or abandon something already in progress = huỷ bỏ, bỏ d cái gì đó

E.g: They had to call off (= cancel) the match as the ground was too wet to play on. (Call the match off/call it off) (Họ phải huỷ bỏ trận đấu vì sân quá ướt không thể chơi được)

When the fog got thicker the search was called off. (abandoned)(Khi s ương mù dày hơn cuộc nghiên cứu đã bị bỏ dở)

call on (a person)

= to summon or gather together = huy động, gom lại

E.g: He called on all the housewives in the area and asked them to sign

the petition. (Anh ấy huy động tất cả các bà nội trợ trong vùng và nhờ họ kí tên vào đơn kiến nghị)

= to appeal to = thỉnh cầu

E.g: he had to call on his parents as the last resource when his company bankrupted. (Anh ta phải thỉnh cầu cha mj mình như là biện pháp cuối cùng khi công ti anh ta bị phá sản)

call out (tr) = summon someone to leave his house to deal with a situation outside. (It is often used of troops when they are required to leave their barracks to deal with civil disturbances) = huy đ ộng (thường sử dụng với quân đội khi họ được yêu cầu rời khỏi doanh trại để giải quyết những vụ gây rối)

E.g: The police couldn’t control the mob so troops were called out. (Cảnh sát không thể kiểm soát được đám đông vì thế quân đội đã được huy động)

call up (tr)

(a)   = summon for military service = huy động nhập ngũ

E.g: In countries, men are called up at the age of eighteen, (call up men/call men up/call them up) (Ở nhiều nước những người đàn ông phải nhập ngũ ở tuổi 18)

(b)   = telephone = gọi điện

E.g: I called Tom up and told him the news, (called up Tom/called him up) (Tôi đã gọi cho Tom và báo tin cho anh ấy).

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top