Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 7

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 26 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 7

 

Break

break down figures = take a total and sub-divide it under various headings so as to give additional information = chia nhỏ (ý tưởng, thông tin) cho dễ hiểu

E.g: You say that 10,000 people use this library. Could you break that

down into age-groups? (Anh nói rằng 10000 người sử dụng quyển từ điển này. Anh có thể chia họ ra theo nhóm tuổi được không)

break down a door etc. = cause to collapse by using force = phá hủy

E.g: The firemen had to break down the door to get into the burning house, (break the door down/break it down) (Người lính cứu hỏa đã phải phá cửa để vào được trong ngôi nhà đang cháy)

break down (intr) = collapse, cease to function properly, owing to some fault or weakness = sự sụp đổ, ngừng hoạt động, có khuyết điểm  hay sự yếu kém

(a)  Used of people, it normally implies a temporary emotional collapse = dùng cho người, nó thường có ý nói tới một sự suy sụp nhất thời.

E.g: He broke down when telling me about his son's tragic death. (He was overcome by his sorrow; he wept.) (Ông ấy suy sụp khi kể cho chúng tôi nghe về cái chết bi thảm của con trai ông ấy).

(b)  When used of health it implies a serious physical collapse = khi sử dụng với sức khoẻ nó nói tới một tổn thương nặng về thể chất

E.g: After years of overwork his health broke down and he had to retire. (Sau một năm làm việc quá sức, sức khoẻ của ông ấy giảm sút trầm trọng và đã phải nghỉ hưu)

(c)  It is very often used of machines = nó thường được sử dụng cho máy móc với ý nghĩa hỏng hóc

E.g: The car broke down when we were driving through the desert and it took us two days to repair it. (Chiếc xe bị hỏng khi chúng tôi đang lái qua miền hoang mạc và phải mất hai ngày để sửa nó)

(d)  It can be used of negotiations = nó có thể sử dụng cho sự đàm phán, thoả thuận

E.g: The negotiations broke down (were discontinued) because neither side would compromise. (Sự thoả thuận đã chấm dứt vì cả hai bên đều sẽ bị hại)

break in (intr), break into (tr)

(a)   = enter by force = đột nhập

E.g: Thieves broke in and stole the silver. (Những tên trộm đột nhập vào nhà và lấy trộm bạc)

The house was broken into when the owner was on holiday. (Ngôi nhà đã bị đột nhập khi chúng tôi đang đi nghỉ)

(b)   = interrupt someone by some sudden remark = ngắt lời ai đó bằng những nhận xét hay bình luận bất ngờ

E.g: I was telling them about my travels when he broke in with a story of his own. (Tôi đang nói cho họ về chuyến hành trình thì anh ta ngắt lời bằng một câu chuyện về chính anh ta)

break in (a young horse/pony etc.) (tr) = train him for use = thuần hóa (một con ngựa non…)

E.g: You cannot ride or drive a horse safely before he has been broken in. (Anh không thể cưỡi một con ngựa một cách an toàn trước khi nó đã được thuần hóa)

break off

(tr or intr) = detach or become detached = tách ra hay bị tách ra, lấy ra

E.g: He took a bar of chocolate and broke off a bit. (broke a bit off/ broke it off) (Anh ta cầm lấy một thanh sôcola và lấy ra một ít)

(tr) = terminate (used of agreements or negotiations) = chấm dứt (dùng cho những thỏa thuận hay những đàm phán)

E.g: Ann has broken off her engagement to Tom. (broken her engagement off/broken it off) (Ann vừa chấm dứt thỏa thuận với Tom)

(intr) = stop talking suddenly, interrupt oneself = dừng nói bất thình lình, tự ngắt lời

E.g: They were in the middle of an argument but broke off when someone came into the room. (Họ đang trong vòng tranh cãi thì dừng lại khi ai đó bước vào phòng)

break out (intr)

(a)   = begin (used of evils such as wars, epidemics, fires etc.) = nổ ra, bắt đầu (thường dung với những điều xấu như chiến tranh, bệnh dịch, hỏa hoạn…)

E.g: War broke out on 4 August. (Chiến tranh đã nổ ra vào ngày 4/8)

(b)   = escape by using force from a prison etc. = trốn thoát bằng vũ lực (khỏi nhà tù…)

Eg: They locked him up in a room but he broke out. (Smashed the door and escaped) (Họ nhốt anh ta trong một căn phòng nhưng anh ta đã trốn thoát)(Phá cửa và trốn ra)

The police are looking for two men who broke out of prison last night (Cảnh sát đang truy tìm hai tên trốn trại tối qua)

break up (tr or intr) = disintegrate, cause to disintegrate = (làm) tan rã, phân hủy, đập vỡ

E.g: If that ship stays there it will break up/it will be broken up by the waves. (Nếu cái thuyền này ở đây nó sẽ vỡ tan/ nó sẽ bị đạp vỡ bởi song biển)

Divorce breaks up a lot of families, (breaks families up/breaks them up) (Li dị đã làm tan rã rất nhiều gia đình)

break up (intr) = terminate (used of school terms, meetings, parties etc.) = kết thúc (thường dùng cho năm học, cuộc họp, bữa tiệc…)

E.g: The school broke up on 30 July and all the boys went home for the holidays. (Năm học kết thúc vào 30/7 và tất cả học sinh về nhà cho kì nghỉ)

       The meeting broke up in confusion. (Buổi họp kết thúc trong sự mơ hồ nhầm lẫn)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top