Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 72 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 6

 

Boil

boil away (intr) = be boiled until all (the liquid) has evaporated = sôi cho tới khi cạn hết (chất lỏng)

E.g: I put the kettle on the gas ring and then went away and forgot about it. When I returned, the water had all boiled away and the flame had burnt a hole in the kettle. (Tôi để ấm nước lên bếp gas và tra ngoài và để quên. Khi tôi quay lại, nước đã sôi, cạn hết và ngọn lửa đã làm thủng cái ấm)

boil over (intr) = to rise and flow over the sides of the container (used only of hot liquids) = tràn ra (chỉ dùng cho chất lỏng nóng)

E.g: The milk boiled over and there was a horrible smell of burning. (Sữa tràn ra ngoài và có mùi cháy khủng khiếp)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top