Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 5

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 146 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 5

 

Blow

blow out (tr) = extinguish (a flame) by blowing = thổi tắt (ngọn lửa)

E.g: The wind blew out the candle(blew the candle out/blew it out) (cơn gió đã thổi tắt cây nến)

blow up (tr or intr)

(a)   = destroy by explosion, explode, be destroyed = phá hủy bằng vụ nổ, nổ tung, bị phá hủy

E.g: They blew up the bridges so that the enemy couldn't follow them, (blew the bridges up/blew them up) (họ cho nổ tung cây cầu để kẻ thù không thể đi theo họ được nữa)

(b)   = fill with air, inflate, pump up = thổi phồng, bơm phồng

E.g: The children blew up their balloons and threw them into the air. (blew the balloons up/blew them up) (những đứa trẻ thổi những quả bóng và thả chúng lên trời)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top