Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 4

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 224 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 5

 

Bear

bear out (tr) = support or confirm = ủng hộ hay xác nhận

E.g: This report bears out my theory, (bears my theory out/bears it out) (bản báo cáo này xác nhận học thuyết của tôi)

bear up (intr) = support bad news bravely, hide feelings of grief = đối mặt với tin xấu một cách dũng cảm, che giấu cảm giác đau buồn

E.g: The news of her death was a great shock to him but he bore up bravely and none of us realized how much he felt it. (Những tin tức về cái chết của cô ấy là một cú sốc lớn đối với anh ấy nhưng anh ấy đã đối mặt với nó và không ai trong số chúng tôi nhận ra anh ta bị sốc mạnh đến thế nào)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top