Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 2

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 116 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 2

 

Back

back away (intr) = step or move back slowly (because confronted by some danger or unpleasantness) = lùi ra phía sau (vì sợ hãi hay không thích)

E.g: When he took a gun out everyone backed away nervously. (Khi anh ta rút ra một khẩu súng mọi người đều lùi lại một cách sợ hãi)

back out (intr) = withdraw from promise = thất hứa

E.g: He agreed to help but backed out when he found how difficult it was. (Anh ta đã hứa giúp nhưng lại nuốt lời vì thấy nó khó)

back somebody up = support morally or verbally = hỗ trợ hay khuyến khích về tinh thần hay bằng lời

E.g: He never backed his younger sister. (Anh ta không bao giờ khuyến khích cô em gái cả)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top