Cụm động từ hay và ví dụ cụ thể - Phần 1

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 100 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cụm động từ hay và những ví dụ cụ thể - Phần 1

 

Account for (tr) = give a good reason for, explain satisfactorily (some action or expenditure) = viện lí do, giải thích (cho hành động nào đó, phí tổn)

E.g: He can’t account for his illness to be absent from the class. (Anh ta không thể viện lí do ốm để nghỉ học được.)

Allow for (tr) = make provision in advance for, take into account (usually some additional requirement, expenditure, delay etc.)= kể đến, tính đến, chú ý đến.

E.g: - It is 800 kilometres and I drive at 100 k.p.h., so I'll be there in eight

hours.(Đoạn đường dài 800 km, tôi sẽ tới đó trong vòng 8 tiếng nữa)

       - But you’ll have to allow for delays going through towns

and for stops for refuelling. (Nhưng anh còn phải tính đến những trở ngại khi đi qua thị trấn và lúc dừng lại tiếp nhiên liệu nữa chứ)

Answer back (intr), answer somebody back = answer a reproof impudently = cãi lại

E.g: FATHER: Why were you so late last night? You weren't in till 2 a.m. (Tại sao con lại về muộn tối hôm qua? Tới 2 giờ sang mà con vẫn chưa về.)

                   SON: You should have been asleep. (Lúc đó bố phải đang ngủ rồi chứ)

FATHER: Don't answer me back. Answer my question. (Đừng cãi lại như thế. Trả lời câu hỏi của bố đi.)    

Ask

ask after/for somebody = ask for news of = hỏi thăm về tình hình của ai đó

E.g: I met Tom at the party; he asked after you. (Mình gặp Tom ở bữa tiệc, anh ấy có hỏi thăm về cậu)

ask for

(a)   = ask to speak to= mong muốn gặp và nói chuyện với ai đó

E.g: Go to the office and ask for my secretary. (Hãy tới cơ quan, gặp và nói chuyện với thư kí của tôi)

(b)   = request, demand = yêu cầu, đòi hỏi

E.g: The men asked for more pay and shorter hours. (Ông ta đòi trả thêm tiền và rút ngắn thời gian)

ask someone in (object before in) = invite him to enter the house = mời ai đó vào nhà

E.g: He didn't ask me in; he kept me standing at the door while he read the message. (Anh ta không mời tôi vào nhà, để mặc tôi đứng ngoài cửa trong khi anh ta đọc một cuốn tạp chí)

ask someone out (object before out) invite someone to an entertainment or to a meal (usually in a public place)= mời ai đó đi chơi hoặc đi ăn (thường là ở nơi công cộng)

E.g: She had a lot of friends and was usually asked out in the evenings, so she seldom spent an evening at home. (Cô ta có rất nhiều bạn và thường rủ họ đi chơi vào buổi tối nên cô ấy hiếm khi giành một buổi tối ở nhà.)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top