Cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 508 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 6

 

51. S + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ.
Eg: It is such a difficult exercise that no one can do it. (Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được)

52. It is (very) kind of sb to do st: Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì
Eg: It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)

53. To find it + tính từ + to do st
Eg: We find it difficult to learn English. (Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó)

54. To make sure of st: Bảo đảm điều gì + that + CN + động từ
Eg: – I have to make sure of that information. (Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó)
– You have to make sure that you’ll pass the exam. (Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ)

55. It takes (sb) + thời gian + to do st: Mất (của ai) bao nhiêu thời gian để làm gì
Eg: It took me an hour to do this exercise. (Tôi mất một tiếng để làm bài này)

56. To spend + time / money + on st: Dành thời gian/tiền bạc vào cái gì = doing st làm gì
Eg: We spend a lot of time on watching TV. (Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV)

57. To have no idea of st = don’t know about st: Không biết về cái gì
Eg: I have no idea of this word = I don’t know this word. (Tôi không biết từ này)

58. To advise sb to do st; Khuyên ai làm gì = not to do st không làm gì
Eg: Our teacher advises us to study hard. (Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ)

59. To plan to do st: Dự định/có kế hoạch làm gì = intend
Eg: We planned to go for a picnic. (Chúng tôi dự định đi dã ngoại)

60. To invite sb to do st: Mời ai làm gì
Eg: They invited me to go to the cinema. (Họ mời tôi đi xem phim)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top