Cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 4

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 195 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 4

 

31. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
Eg: I practice speaking English every day. (Tôi luyện tập nói tiếng Anh hàng ngày.)
32. It is + tính từ + (for sb) + to do st
Eg: It is difficult for old people to learn English. (Người có tuổi học tiếng Anh thì khó)

33. To be interested in + N / V_ing: Thích cái gì / làm cái gì
Eg: We are interested in reading books on history. (Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử)

34. To be bored with: Chán làm cái gì
Eg: We are bored with doing the same things every day. (Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)

35. It’s the first time sb have (has) + P2 + st: Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì
Eg: It’s the first time we have visited this place. (Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này)

36. enough + danh từ: đủ cái gì + to do st
Eg: I don’t have enough time to study. (Tôi không có đủ thời gian để học)

37. Tính từ + enough: đủ làm sao + to do st
Eg: I’m not rich enough to buy a car. (Tôi không đủ giàu để mua ô tô)

38. too + tính từ + to do st: Quá làm sao để làm cái gì
Eg: I’m too young to get married (Tôi còn quá trẻ để kết hôn)

39. To want sb to do st = To want to have st + P2: Muốn ai làm gì = Muốn có cái gì được làm
Eg: She wants someone to make her a dress. (Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy) = She wants to have a dress made. (Cô ấy muốn có một chiếc váy được may)

40. It’s time sb did st: Đã đến lúc ai phải làm gì
Eg: It’s time we went home. (Đã đến lúc tôi phải về nhà)


 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top