Cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 3

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 93 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 3

 

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
Eg: She is interested in going shopping on Sundays. (Cô ấy quan tâm đến việc đi mua sắm vào các ngày Chủ Nhật.)

22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
Eg: - He always wastes time playing computer games each day. (Anh ấy luôn tốn thời gian vào việc chơi điện tử mỗi ngày.)
      - Sometimes, I waste a lot of money buying clothes. (Thỉnh thoảng, tôi tốn rất nhiều tiên để mua quần áo.)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc để làm gì.
Eg: - I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 tiếng để đọc sách mỗi ngày.)
      - Mr. John spent a lot of money traveling around the world last year. (Ông John đã dành rất nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái.)

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian/ tiền bạc vào cái gì/việc gì...
Eg: - My mother often spends 2 hours on housework every day. (Mẹ tôi thường dành 2 tiếng vào công việc nhà mỗi ngày.)
      - She spent all of her money on clothes. (Cô ấy đã dành tất cả tiền của cô ấy vào quần áo.)

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
Eg: You should give up smoking as soon as possible. (Bạn nên bỏ hút thuốc càng sớm càng tốt.)

26. would like/ want/wish + to do something: thích/ muốn làm gì...
Eg: I would like to go to the cinema with you tonight. (Tớ thích đi tới rạp chiếu phim với cậu vào tối nay.)

27. have + something + to + Verb: có cái gì đó để làm
Eg: I have many things to do this week. (Tôi có rất nhiều việc để làm tuần này.)

28. Have + to + verb: phải làm gì
Eg: I have to go out now. (Tôi phải ra ngoài bây giờ.)

29. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
Eg: - It is Tom who got the best marks in my class. (Đó là chính là Tom người mà đạt điểm điểm cao nhất trong lớp của tôi.)
- It is the villa that he had to spend a lot of money last year. (Đó chính là căn biệt thự mà anh ấy đã phải sử dụng rất nhiều tiền vào năm ngoái.)

30. Had better + V(infinitive): nên làm gì....
Eg: You had better go to see the doctor. (Bạn nên đi khám bác sĩ.)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top