Cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 1

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 43 

DAYTOT gửi tới các em bài viết về những cấu trúc Tiếng Anh thông dụng - Phần 1

 

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)
Eg: - This structure is too easy for you to remember. (Cấu trúc này quá dễ để cho các em nhớ.)
     - He ran too fast for me to follow. (Anh ấy chạy quá nhanh để tôi theo kịp.)

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
Eg: - This box is so heavy that I cannot take it. (Cái hộp này quá nặng đến nỗi mà tôi không thể mang nổi nó.)
- He speaks so soft that we can’t hear anything. (Anh ấy nói quá nhỏ nhẹ đến nỗi mà tôi chẳng nghe thấy gì cả.)

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
Eg: - It is such a heavy box that I cannot take it. (Đó là cái hộp quá nặng đến nỗi mà tôi không thể mang nổi nó.)
     - It is such interesting books that I cannot ignore them at all. (Đó là cuốn sách thú vị đến nỗi mà tôi không thể lờ chúng đi được.)

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)
Eg: - She is old enough to get married. (Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.)
     - They are intelligent enough for me to teach them English. (Họ đủ thông minh để tôi có thể dạy được họ môn Tiếng Anh.)

5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
Eg: - I had my hair cut yesterday. (Tôi nhờ/ thuê người cắt tóc ngày hôm qua.)
      - I’d like to have my shoes repaired. (Tôi muốn nhờ/ thuê người sửa đôi giày.)

6. It + be + time + S + V (-ed, P2) / It’s +time +for someone + to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...) 
Eg: -It is time you had a shower. (Đã đến lúc con phải đi tắm rồi đó.)
      - It’s time for me to ask all of you for this question. (Đã đến lúc tôi phải hỏi tất cả các bạn về câu hỏi này.)

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (mất bao nhiêu thời gian... để làm gì)
Eg: - It takes me 5 minutes to get to school. (Tôi mất 5 phút để đi tới trường.)
- It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. (Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.)

8. To prevent/stop + someone/something + from + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)
Eg: He prevented us from parking our car here. (Ông ấy ngăn cản chúng tôi đỗ xe ở đây.)

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)
Eg: - I find it very difficult to learn English. (Tôi thấy rất khó để học Tiếng Anh.)
      - They found it easy to overcome that problem. (Họ thấy rất dễ để vượt qua vấn đề đó.)

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
Eg: - I prefer dog to cat. (Tôi thích chó hơn thích mèo.)
     - I prefer reading books to watching TV. (Tôi thích đọc sách hơn xem TV.)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thời điểm thi THPT QG

Bạn muốn tổ chức thi thử vào THPT QG khi nào?

Top